| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| spice | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thứ cho thêm vào món ăn để tăng thêm mùi vị, như hành, ớt, hạt tiêu, mì chính, v.v. | món ăn thiếu gia vị |
| N | bột được chế biến sẵn, gồm hỗn hợp một số thứ gia vị thường dùng như muối, mì chính, hạt tiêu, v.v. | gói gia vị ~ nêm thêm một chút gia vị vào nồi canh |
Lookup completed in 151,712 µs.