bietviet

giai cấp

Vietnamese → English (VNEDICT)
class, grade
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun class; grade giai cấp vô sản | Social class
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập đoàn người đông đảo có địa vị như nhau trong hệ thống sản xuất, trong quan hệ đối với tư liệu sản xuất, trong tổ chức lao động xã hội, trong sự hưởng thụ và do đó có quyền lợi chung, phân biệt với những tập đoàn người khác phân chia giai cấp ~ giai cấp công nhân ~ đấu tranh giai cấp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 396 occurrences · 23.66 per million #3,577 · Intermediate

Lookup completed in 204,594 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary