| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to detain, keep in prison | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giam một chỗ, không cho tự do [nói khái quát] | quân giặc giam giữ các chiến sĩ cách mạng trung kiên nhất tại nơi này |
Lookup completed in 172,394 µs.