bietviet

gian

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) dishonest, underhanded, tricky; (2) apartment, room; (3) difficult, hard; (4) danger, peril
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần trong nhà giới hạn bằng hàng cột hay bức tường, vách ngăn nhà ngói năm gian
N từ chỉ từng đơn vị nhỏ được ngăn riêng ra tương đối độc lập trong một ngôi nhà đi vào gian bếp ~ gian buồng
A có ý dối trá, lừa lọc để thực hiện hoặc che giấu việc làm bất lương kẻ gian lẻn vào nhà ~ trông mặt rất gian ~ khai gian
N kẻ lén lút làm những việc bất lương giết giặc trừ gian
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 635 occurrences · 37.94 per million #2,596 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thời gian the time clearly borrowed 時間 si4 gaan1 (Cantonese) | 時間, shí jiān(Chinese)

Lookup completed in 222,680 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary