| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| river | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | river | quá giang | to cross a river |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chim cùng họ với cò, nhưng lớn hơn, mỏ dài và cong | |
| N | cây thuộc loại tre nứa, thân dẻo, gióng dài, thường dùng để đan lát hoặc làm lạt buộc | ống giang |
| Compound words containing 'giang' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giang hồ | 149 | rivers and lakes, travel; traveled |
| giang mai | 33 | syphilis |
| giang sơn | 33 | river and mountains; country, nation |
| quá giang | 23 | Get a lift, hitch-hike (Mỹ) |
| giỏi giang | 19 | giỏi, tháo vát [nói khái quát] |
| giang khẩu | 10 | mouth of a river |
| giang biên | 9 | riverside |
| duyên giang | 3 | (ít dùng) Riparian |
| tuần giang | 3 | river patrol |
| khách giang hồ | 2 | adventurer |
| giang hà | 1 | rivers and streams |
| giang tân | 1 | river watering place |
| giang cảng | 0 | river port |
| giang khê | 0 | rivers and brooks (streams) |
| giang nghiệm viên | 0 | instructor |
| già giang | 0 | cangue, cang |
| gái giang hồ | 0 | prostitute, whore |
| nông giang | 0 | irrigation canal |
| phiêu bạt giang hồ | 0 | roam the world |
| thoát giang | 0 | prolapses of the rectum |
| tràng giang đại hải | 0 | rambling, lengthy |
| đò giang | 0 | river and ferry, boat and sampans |
| ả giang hồ | 0 | prostitute, street-walker |
Lookup completed in 172,739 µs.