bietviet

giao diện

Vietnamese → English (VNEDICT)
interface
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình thức thể hiện của chương trình máy tính, theo đó người sử dụng có thể tác động tới chương trình, giúp cho việc trao đổi thông tin được thực hiện giao diện của chương trình
N phần ghép nối giữa hai linh kiện hoặc thiết bị thuộc phần cứng của máy tính
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 566 occurrences · 33.82 per million #2,826 · Intermediate

Lookup completed in 176,033 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary