| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| interface | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hình thức thể hiện của chương trình máy tính, theo đó người sử dụng có thể tác động tới chương trình, giúp cho việc trao đổi thông tin được thực hiện | giao diện của chương trình |
| N | phần ghép nối giữa hai linh kiện hoặc thiết bị thuộc phần cứng của máy tính | |
Lookup completed in 176,033 µs.