bietviet

giao hưởng

Vietnamese → English (VNEDICT)
symphony
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bản hoà tấu lớn, tận dụng sự phong phú đa dạng về hoà thanh, âm sắc, độ vang của nhiều nhạc khí, thường gồm bốn chương tương phản nhưng gắn bó hữu cơ nhạc giao hưởng ~ bản giao hưởng của Beethoven
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 279 occurrences · 16.67 per million #4,494 · Intermediate

Lookup completed in 158,618 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary