bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
river
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun rive sông Hồng Hà | The Red river
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hàu nhỏ sống thành từng đám trên mặt đá hoặc thân cây ngập nước vùng ven biển
N động vật ngành thân mềm, hình cuống dài, không có vỏ, sống ở vùng nước mặn và nước lợ, bám và đục thủng gỗ, đá trong nước
A bị hà đục chiếc thuyền hà ~ vào lỗ hà ra lỗ hổng (tng)
N sâu cánh cứng, kí sinh trong củ khoai, làm cho khoai hỏng
A [khoai] bị hà đục khoai hà
N sâu ăn dưới bàn chân của người và một số động vật [như ngựa, lợn, v.v.]
A [chân] bị hà ăn chân hà ~ ngựa hà
N khoảng cách ở giữa, chia bàn cờ tướng thành hai bên tốt qua hà ~ sang hà
V mở rộng miệng và thở mạnh ra ông hà khói thuốc lên trời
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 319 occurrences · 19.06 per million #4,124 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chà to rub clearly borrowed 搽 caa4 (Cantonese) | 搽, chá(Chinese)
hàng the line clearly borrowed 行 hang4 (Cantonese) | 行, háng(Chinese)
trung thành faithful clearly borrowed 忠誠 zung1 sing4 (Cantonese) | 忠誠, zhōng chéng(Chinese)
thành thị the town clearly borrowed 城市 sing4 si5 (Cantonese) | 城市, chéng shì(Chinese)
đầu hàng to surrender clearly borrowed 投降 tau4 gong3 (Cantonese) | 投降, tóu xiáng(Chinese)
ngân hàng the bank clearly borrowed 銀行 ngan4 hang4 (Cantonese) | 銀行, yín háng(Chinese)

Lookup completed in 209,483 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary