| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| river | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | rive | sông Hồng Hà | The Red river |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hàu nhỏ sống thành từng đám trên mặt đá hoặc thân cây ngập nước vùng ven biển | |
| N | động vật ngành thân mềm, hình cuống dài, không có vỏ, sống ở vùng nước mặn và nước lợ, bám và đục thủng gỗ, đá trong nước | |
| A | bị hà đục | chiếc thuyền hà ~ vào lỗ hà ra lỗ hổng (tng) |
| N | sâu cánh cứng, kí sinh trong củ khoai, làm cho khoai hỏng | |
| A | [khoai] bị hà đục | khoai hà |
| N | sâu ăn dưới bàn chân của người và một số động vật [như ngựa, lợn, v.v.] | |
| A | [chân] bị hà ăn | chân hà ~ ngựa hà |
| N | khoảng cách ở giữa, chia bàn cờ tướng thành hai bên | tốt qua hà ~ sang hà |
| V | mở rộng miệng và thở mạnh ra | ông hà khói thuốc lên trời |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| chà | to rub | clearly borrowed | 搽 caa4 (Cantonese) | 搽, chá(Chinese) |
| hàng | the line | clearly borrowed | 行 hang4 (Cantonese) | 行, háng(Chinese) |
| trung thành | faithful | clearly borrowed | 忠誠 zung1 sing4 (Cantonese) | 忠誠, zhōng chéng(Chinese) |
| thành thị | the town | clearly borrowed | 城市 sing4 si5 (Cantonese) | 城市, chéng shì(Chinese) |
| đầu hàng | to surrender | clearly borrowed | 投降 tau4 gong3 (Cantonese) | 投降, tóu xiáng(Chinese) |
| ngân hàng | the bank | clearly borrowed | 銀行 ngan4 hang4 (Cantonese) | 銀行, yín háng(Chinese) |
| Compound words containing 'hà' (68) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| Hà Nội | 2,658 | Hanoi |
| Hà Lan | 1,784 | Holland, the Netherlands; Dutch |
| thiên hà | 787 | galaxy, the Milky way |
| băng hà | 279 | (1) glacier; (2) to die (king) |
| Hà Tĩnh | 238 | |
| Hà Tiên | 120 | |
| ngân hà | 92 | the milky way, the galaxy |
| hà khắc | 69 | very harsh, draconian, severe |
| Bắc Hà | 57 | North Vietnam |
| bạc hà | 41 | (pepper)mint |
| hà mã | 34 | hippopotamus |
| sơn hà | 26 | (từ cũ) Land, country |
| dải ngân hà | 24 | galaxy |
| vận hà | 20 | canal |
| phiền hà | 17 | to be bothersome, cumbersome; to complain, complaint |
| hà khẩu | 10 | river estuary, river mouth |
| hải hà | 10 | immense, vast |
| hà hiếp | 9 | to oppress, to domineer |
| hà bá | 5 | the god of water |
| hà tiện | 4 | miserly, stingy |
| hà tất | 4 | what is the use of?, what is the good of? |
| hà cố | 3 | |
| hà hơi | 3 | blow with a wide-open mouth-give the kiss of life to, resuscitate |
| hà cớ | 2 | why |
| nề hà | 2 | to mind |
| giang hà | 1 | rivers and streams |
| hà chính | 1 | harsh politics, ruthless politics |
| hà lạm | 1 | misappropriate |
| hà thủ ô | 1 | multiflorous knootweed |
| kỷ hà | 1 | geometry |
| kỷ hà học | 1 | geometry (as a field of study) |
| thăng hà | 1 | (of king) die |
| trầm hà | 1 | be drowned, drown oneself in a river |
| băng hà học | 0 | glaciology |
| bạc hà não | 0 | menthol |
| bạo hổ bằng hà | 0 | daring, adventurous |
| bọ hà | 0 | bọ có mình hơi dài, màu xanh lam thẫm, thường đục củ khoai lang |
| chén hà | 0 | a cup made of red precious |
| chén quan hà | 0 | farewell drink, parting cup |
| dầu bạc hà | 0 | peppermint oil, tiger oil |
| hà bà Trưng | 0 | the Trung sisters |
| hà khốc | 0 | harsh, cruel |
| hà má | 0 | |
| hà móng | 0 | [hiện tượng một số động vật] có móng bị thối, bị khuyết từng đám lỗ chỗ như khoai lang hà |
| hà rầm | 0 | luôn luôn, kéo dài một cách liên tục |
| hà thủ ô nam | 0 | cây leo cùng họ với thiên lí, lá hình mác dài, mọc đối, có nhiều lông mịn, hoa màu nâu nhạt, củ dài, ruột màu trắng, dùng làm thuốc |
| hà thủ ô trắng | 0 | xem hà thủ ô nam |
| hà thủ ô đỏ | 0 | xem hà thủ ô |
| hà tằn hà tiện | 0 | very thrifty |
| hà tằng | 0 | (từ cũ; nghĩa cũ) Never |
| hà xa | 0 | placenta |
| hàng hà so số | 0 | a lot, a large number |
| hì hà hì hục | 0 | be absorbed in, be engrossed in, be wrapped up in |
| hít hà | 0 | xuýt xoa |
| hậm hà hậm hực | 0 | như hậm hực [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| hằng hà | 0 | hằng hà sa số [nói tắt] |
| hằng hà sa số | 0 | numberless, countless |
| hổn hà hổn hển | 0 | pant, gasp |
| hộc hà hộc hệch | 0 | |
| làm phiền hà | 0 | to harass, bother |
| lên đường sang Hà Nội | 0 | to set off for Hanoi |
| nhất thống sơn hà | 0 | to unify the country |
| nội thành Hà Nội | 0 | Hanoi urban areas, Hanoi proper |
| quan hà | 0 | frontier post and river, parting |
| trung tâm thành phố Hà Nội | 0 | in the center of Hanoi |
| tại vùng ngoại ô Hà Nội | 0 | in the outskirts, suburbs of Hanoi |
| ái hà | 0 | river of love |
| đậu hà lan | 0 | green peas, field pea |
Lookup completed in 209,483 µs.