| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | shoes infant bones; remains | tro hài cốt | bone-ash |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | kể rõ ra, vạch rõ ra | hài ra từng tội |
| A | có những yếu tố gây cười | phim hài ~ bộ mặt hắn trông rất hài ~ diễn viên chuyên diễn vai hài |
| Compound words containing 'hài' (27) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hài lòng | 560 | happy, satisfied, content |
| hài hước | 391 | comic, funny, amusing |
| hài hòa | 166 | harmonious; harmony |
| hài kịch | 162 | comedy |
| hài cốt | 152 | bones, remains |
| thi hài | 152 | body (dead), corpse |
| hình hài | 53 | body, physical being |
| di hài | 40 | relics, remains |
| khôi hài | 30 | funny, comic, humorous; to jest, joke |
| hài hoà | 21 | có sự kết hợp cân đối giữa các yếu tố, các thành phần, gây được ấn tượng về cái đẹp, cái hoàn hảo |
| danh hài | 13 | famous comedian, popular comedian |
| hài nhi | 10 | newborn (infant) |
| hài đồng | 5 | infant, baby |
| bi hài kịch | 4 | tragic comedy |
| hài thanh | 1 | kết hợp âm thanh theo những quy tắc nhất định sao cho hài hoà, êm tai |
| hài âm | 1 | euphonic |
| hài đàm | 1 | joke |
| anh hài | 0 | infant |
| Biển Hài Hước | 0 | Mare Humorum (lunar sea) |
| chuyện khôi hài | 0 | joke |
| có vẻ hài lòng | 0 | to appear to be happy |
| hiệp hài | 0 | concord, harmony |
| hoàn toàn hài lòng | 0 | to be completely happy |
| phép hài thanh | 0 | phép cấu tạo chữ Hán hay chữ Nôm, một bên ghi ý nghĩa, một bên ghi cách đọc |
| sóng hài | 0 | harmonic |
| sóng hài bậc cao | 0 | higher harmonic |
| độ biến dạng do sóng hài | 0 | harmonic distortion |
Lookup completed in 196,133 µs.