bietviet

hàm

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) function; (2) jaw
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun jaw xương hàm jawbone
noun honolary chức hàm | honorary title
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần xương ở vùng miệng, có chức năng cắn, giữ và nhai thức ăn hàm răng ~ hất hàm
N xem hàm cấp phong hàm đại tá ~ hàm giáo sư
N biến mà giá trị của nó được xác định khi đã biết giá trị của một hay nhiều biến khác hàm tuyến tính ~ hàm lượng giác
V có chứa đựng một nội dung ý nghĩa nào đó ở bên trong, chứ không diễn đạt trực tiếp câu nói của chị hàm nhiều ý nghĩa sâu sắc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,651 occurrences · 98.64 per million #1,221 · Core

Lookup completed in 166,105 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary