| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) function; (2) jaw | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | jaw | xương hàm jawbone |
| noun | honolary | chức hàm | honorary title |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần xương ở vùng miệng, có chức năng cắn, giữ và nhai thức ăn | hàm răng ~ hất hàm |
| N | xem hàm cấp | phong hàm đại tá ~ hàm giáo sư |
| N | biến mà giá trị của nó được xác định khi đã biết giá trị của một hay nhiều biến khác | hàm tuyến tính ~ hàm lượng giác |
| V | có chứa đựng một nội dung ý nghĩa nào đó ở bên trong, chứ không diễn đạt trực tiếp | câu nói của chị hàm nhiều ý nghĩa sâu sắc |
| Compound words containing 'hàm' (43) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hàm lượng | 523 | content(s), quality |
| quân hàm | 207 | army rank |
| bao hàm | 143 | to contain, include, comprise, cover |
| hàm dưới | 127 | lower jaw |
| hàm ý | 127 | to mean, have a meaning |
| hàm trên | 111 | upper jaw |
| hàm số | 106 | function |
| hàm răng | 72 | denture, set of teeth |
| đạo hàm | 69 | derivative |
| răng hàm | 56 | molar |
| quai hàm | 30 | jaw |
| học hàm | 23 | University teacher's rank |
| hàm nghĩa | 22 | to involve, imply |
| phẩm hàm | 22 | mandarins' grades |
| nội hàm | 21 | connotation, comprehension |
| công hàm | 13 | diplomatic note, letter, treaty, agreement |
| hàm ếch | 9 | With a vaulted enntrance (like a frog's jaw) |
| hàm ẩn | 8 | ẩn chứa một nội dung nào đó ở sâu bên trong |
| huyện hàm | 7 | an honorary district chief |
| hàm súc | 7 | to contain, hold |
| móc hàm | 7 | on the hoof |
| hàm oan | 5 | nurture resentment for an injustice suffered |
| hàm hồ | 4 | Vague, not founded on facts, ill-founded |
| hàm thiếc | 3 | bit |
| hàm truyền | 3 | transfer function |
| hàm chứa | 2 | chứa đựng một nội dung nào đó ở bên trong, không diễn đạt trực tiếp |
| hàm thụ | 2 | By a correspondence course |
| hàm tiếu | 2 | begin to open |
| quan hàm | 2 | mandarin’s title |
| hàm dưỡng | 1 | self-control |
| hàm ân | 1 | owe (someone) a favor |
| hàm ơn | 1 | chịu mang ơn |
| cân móc hàm | 0 | to weigh an animal slaughtered, weight of an animal slaughtered |
| hàm cấp | 0 | cấp bậc và chức vị nói lên quyền hạn và vinh dự của cán bộ trong quân đội và trong một số ngành [như ngoại giao] |
| hàm giả | 0 | set of artificial teeth |
| hàm ngôn | 0 | điều người nói không diễn đạt trực tiếp, người nghe phải tự suy ra để hiểu; phân biệt với hiển ngôn |
| hàm số bậc nhất | 0 | linear function |
| hất hàm | 0 | to jerk up one’s chin (as a sign); to raise one’s voice |
| lập trình hàm | 0 | functional programming |
| phụ thuộc hàm | 0 | functional dependency |
| tay làm hàm nhai | 0 | no pain, no gains |
| trẹo hàm | 0 | jaw Ọ breaking |
| trừu tượng hàm | 0 | function abstraction |
Lookup completed in 166,105 µs.