bietviet

hàm ngôn

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điều người nói không diễn đạt trực tiếp, người nghe phải tự suy ra để hiểu; phân biệt với hiển ngôn câu nói đầy hàm ngôn ~ phân biệt hàm ngôn với hiển ngôn

Lookup completed in 77,272 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary