bietviet

hàn

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) filling (tooth); (2) to weld
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nối liền hai bộ phận kim loại với nhau bằng cách làm cho nóng chảy hàn hai ống thép ~ hàn cửa sắt
V làm cho liền kín lại chỗ bị vỡ, bị nứt, thủng hàn ống nước ~ hàn chiếc răng sâu ~ hàn con đê
V [cơ thể] ở tạng lạnh, với những biểu hiện như: sợ rét, chân tay lạnh, tiểu tiện nhiều, v.v. [theo cách nói của đông y] máu hàn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 474 occurrences · 28.32 per million #3,195 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
hàng the line clearly borrowed 行 hang4 (Cantonese) | 行, háng(Chinese)
trung thành faithful clearly borrowed 忠誠 zung1 sing4 (Cantonese) | 忠誠, zhōng chéng(Chinese)
thành thị the town clearly borrowed 城市 sing4 si5 (Cantonese) | 城市, chéng shì(Chinese)
đầu hàng to surrender clearly borrowed 投降 tau4 gong3 (Cantonese) | 投降, tóu xiáng(Chinese)
ngân hàng the bank clearly borrowed 銀行 ngan4 hang4 (Cantonese) | 銀行, yín háng(Chinese)

Lookup completed in 189,235 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary