| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) filling (tooth); (2) to weld | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nối liền hai bộ phận kim loại với nhau bằng cách làm cho nóng chảy | hàn hai ống thép ~ hàn cửa sắt |
| V | làm cho liền kín lại chỗ bị vỡ, bị nứt, thủng | hàn ống nước ~ hàn chiếc răng sâu ~ hàn con đê |
| V | [cơ thể] ở tạng lạnh, với những biểu hiện như: sợ rét, chân tay lạnh, tiểu tiện nhiều, v.v. [theo cách nói của đông y] | máu hàn |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| hàng | the line | clearly borrowed | 行 hang4 (Cantonese) | 行, háng(Chinese) |
| trung thành | faithful | clearly borrowed | 忠誠 zung1 sing4 (Cantonese) | 忠誠, zhōng chéng(Chinese) |
| thành thị | the town | clearly borrowed | 城市 sing4 si5 (Cantonese) | 城市, chéng shì(Chinese) |
| đầu hàng | to surrender | clearly borrowed | 投降 tau4 gong3 (Cantonese) | 投降, tóu xiáng(Chinese) |
| ngân hàng | the bank | clearly borrowed | 銀行 ngan4 hang4 (Cantonese) | 銀行, yín háng(Chinese) |
| Compound words containing 'hàn' (48) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| Hàn Quốc | 2,224 | Korea |
| hàn lâm | 460 | academic tile; academy |
| hàn lâm viện | 89 | academy |
| hàn gắn | 62 | to repair, heal |
| hàn mặc | 28 | belles-lettres |
| Đại Hàn | 25 | Korea, Republic of Korea |
| thương hàn | 21 | typhoid |
| hàn vi | 11 | poor and humble |
| bần hàn | 10 | poor and miserable |
| thợ hàn | 9 | solderer |
| cơ hàn | 8 | hunger and cold, misery, wretchedness |
| phong hàn | 8 | indisposition (due to cold, bad weather) |
| hàn the | 5 | borax |
| Nam Hàn | 5 | South Korea |
| hàn huyên | 4 | hot and cold; to ask about someone’s health |
| hàn điện | 4 | electric welding |
| hàn đới | 4 | frigid zone |
| que hàn | 4 | soldering stick |
| Bắc Hàn | 3 | North Korea |
| mỏ hàn | 3 | dụng cụ bằng sắt dùng để nung đỏ làm nóng chảy kim loại khi hàn |
| hàn nhiệt | 2 | fever |
| cảm hàn | 1 | to catch cold, catch a chill |
| hàn gia | 1 | poor family, my house, my family |
| hàn hơi | 1 | xem hàn xì |
| hàn khẩu | 1 | stop a breach (in a dyke) |
| Hàn luật | 1 | |
| hàn sĩ | 1 | a poor student |
| hàn thực | 1 | third lunar month’s third day’s festival |
| hàn xì | 1 | oxyacetylene welding |
| quảng hàn | 1 | |
| thiếc hàn | 1 | solder |
| viện hàn lâm | 1 | academy |
| cực hàn | 0 | very cold |
| hàn gắn vết thương | 0 | to heal wounds |
| hàn hữu | 0 | rare, occasional |
| hàn lộ | 0 | cold dew |
| hàn nho | 0 | poor Confucian scholar |
| hàn thử biểu | 0 | thermometer |
| hàn ôn | 0 | converse after a long separation, small talk |
| phó thương hàn | 0 | paratyphoid |
| que hàn điện | 0 | welding rod |
| sinh hàn | 0 | Refrigerating |
| sốt thương hàn | 0 | typhoid fever |
| thơ hàn | 0 | welder |
| tiểu hàn | 0 | slight cold |
| vụ này là do Bắc Hàn chủ mưu | 0 | this is the work of North Korean instigators |
| Ðại Hàn | 0 | Korean |
| ỏ hàn | 0 | soldering-iron |
Lookup completed in 189,235 µs.