bietviet

hàng

Vietnamese → English (VNEDICT)
row, rank; merchandise, goods, wares; many; place; several
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun row; line; column đứng sắp hàng | to stand in a line
verb to yield; to surrender; to give in thà chết chứ không chịu hàng | rather die than surrender
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sản phẩm để bán khách đến mua hàng ~ phương thức hàng đổi hàng
N nơi bán hàng nhỏ của tư nhân, chuyên bán một loại hàng nào đó hàng nước ~ hàng quần áo ~ hàng thịt nguýt hàng cá (tng)
N đồ may mặc [nói khái quát] hàng hè ~ hàng len ~ hàng kaki
N đồ dệt mỏng bằng tơ [nói khái quát] áo lụa quần hàng
N tập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành một dãy dài, thường theo một khoảng cách đều đặn giăng dây để cấy cho thẳng hàng ~ xe đậu thành hàng dài ~ hai hàng nước mắt
N bậc, xếp theo địa vị, vị trí chữ số hàng trăm ~ hàng quan văn
R từ biểu thị số lượng nhiều nhưng không xác định, đơn vị tính là điều được nói đến hàng đống công việc ~ đợi hàng tháng trời ~ mất hàng chục triệu
V chịu thua, hạ vũ khí và tự đặt mình thuộc quyền của đối phương cởi giáp ra hàng ~ kéo cờ trắng xin hàng
V tự nhận là bất lực, không làm nổi việc khó quá, xin hàng! ~ chuyện ấy thì tôi hàng thôi!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,452 occurrences · 385.49 per million #265 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
hàng the line clearly borrowed 行 hang4 (Cantonese) | 行, háng(Chinese)
đầu hàng to surrender clearly borrowed 投降 tau4 gong3 (Cantonese) | 投降, tóu xiáng(Chinese)
ngân hàng the bank clearly borrowed 銀行 ngan4 hang4 (Cantonese) | 銀行, yín háng(Chinese)

Lookup completed in 183,212 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary