| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
sản phẩm để bán |
khách đến mua hàng ~ phương thức hàng đổi hàng |
| N |
nơi bán hàng nhỏ của tư nhân, chuyên bán một loại hàng nào đó |
hàng nước ~ hàng quần áo ~ hàng thịt nguýt hàng cá (tng) |
| N |
đồ may mặc [nói khái quát] |
hàng hè ~ hàng len ~ hàng kaki |
| N |
đồ dệt mỏng bằng tơ [nói khái quát] |
áo lụa quần hàng |
| N |
tập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành một dãy dài, thường theo một khoảng cách đều đặn |
giăng dây để cấy cho thẳng hàng ~ xe đậu thành hàng dài ~ hai hàng nước mắt |
| N |
bậc, xếp theo địa vị, vị trí |
chữ số hàng trăm ~ hàng quan văn |
| R |
từ biểu thị số lượng nhiều nhưng không xác định, đơn vị tính là điều được nói đến |
hàng đống công việc ~ đợi hàng tháng trời ~ mất hàng chục triệu |
| V |
chịu thua, hạ vũ khí và tự đặt mình thuộc quyền của đối phương |
cởi giáp ra hàng ~ kéo cờ trắng xin hàng |
| V |
tự nhận là bất lực, không làm nổi |
việc khó quá, xin hàng! ~ chuyện ấy thì tôi hàng thôi! |
| Compound words containing 'hàng' (256) |
| word |
freq |
defn |
| khách hàng |
1,945 |
customer, consumer, client, patron |
| ngân hàng |
1,872 |
bank |
| hàng năm |
1,678 |
yearly, each, every year |
| cửa hàng |
1,580 |
shop, store |
| hàng đầu |
1,337 |
forefront; leading, top; to surrender, give in |
| hàng hóa |
1,325 |
goods, merchandise |
| đầu hàng |
1,129 |
to surrender, submit, capitulate |
| hàng không |
1,075 |
aviation |
| hàng loạt |
896 |
in series, en masse, serial |
| hàng ngày |
871 |
daily, day after day, every day |
| nhà hàng |
768 |
restaurant, hotel, shop, store |
| bán hàng |
678 |
to sell goods |
| mặt hàng |
511 |
line, good, commodity |
| đặt hàng |
432 |
place an order-make (pay, leave) a deposit |
| họ hàng |
399 |
family, clan, kin, relative; to be related |
| hàng rào |
371 |
fence |
| hàng hải |
336 |
to navigate; navigation |
| hàng tuần |
336 |
|
| hàng ngũ |
273 |
rank, line, members |
| hàng xóm |
215 |
hamlet, town; neighbors, neighbor; neighboring |
| hàng tháng |
193 |
each month, monthly |
| hàng hoá |
186 |
sản phẩm do lao động làm ra được mua bán trên thị trường, nói chung |
| mua hàng |
175 |
to buy goods, purchase goods |
| giao hàng |
168 |
to deliver goods |
| ngang hàng |
122 |
equal, of the same rank |
| xếp hàng |
87 |
to line |
| hàng ngàn |
78 |
many thousands |
| đơn hàng |
74 |
order form |
| gian hàng |
72 |
stall, stand, exhibition, pavilion |
| hàng trăm |
70 |
many hundred(s) |
| thẳng hàng |
62 |
in a straight line |
| người bán hàng |
60 |
salesman, salesperson, seller |
| hàng chục |
45 |
several dozen, tens of |
| chiêu hàng |
44 |
to call for surrender |
| quy hàng |
43 |
to surrender |
| hàng tiêu dùng |
34 |
consumer product, consumer good |
| chứa hàng |
33 |
cargo |
| món hàng |
33 |
item, article, merchandise |
| tàu hàng |
30 |
merchant ship |
| hàng quán |
27 |
inn, store, shop |
| hàng phục |
26 |
Take ones hat off to |
| người hàng xóm |
24 |
neighbor |
| hàng chữ |
23 |
line of letters, text |
| trá hàng |
20 |
to feign surrender |
| hàng giả |
19 |
false goods |
| cảng hàng không |
18 |
sân bay lớn, có công trình và thiết bị chuyên dùng cho việc bốc dỡ hàng hoá và hành khách lên xuống |
| hàng triệu |
18 |
several million |
| hàng binh |
16 |
enemy solider who has gone over |
| nhà hàng hải |
15 |
navigator |
| chào hàng |
14 |
Canvass |
| làm hàng |
14 |
window-dress |
| chịu hàng |
13 |
to surrender, yield, give in, capitulate |
| bạn hàng |
11 |
customer, patron |
| chở hàng |
11 |
to transport good, merchandise |
| hàng hiên |
11 |
porch, verandah |
| hàng thịt |
11 |
butcher’s shop |
| hàng tổng |
11 |
fellow citizens from same canton |
| hàng nước |
10 |
tea-shop |
| dỡ hàng |
9 |
unload merchandise |
| mở hàng |
9 |
to make the first purchase in the day (of something) from someone |
| hàng lậu |
7 |
contraband goods, smuggled goods |
| kiện hàng |
7 |
bale, parcel, package |
| trả hàng |
7 |
to sham surrender |
| nước hàng |
6 |
brown sugary water |
| sắp hàng |
6 |
to line up, stand in line |
| hàng mã |
5 |
xem mã |
| hàng rong |
5 |
hawker, peddler |
| lai hàng |
5 |
surrender |
| ăn hàng |
5 |
ăn quà ngoài hàng, ngoài chợ |
| hàng cơm |
4 |
restaurant |
| hàng lối |
4 |
hàng đã được sắp xếp một cách có trật tự, có tổ chức [nói khái quát] |
| hàng tỉnh |
4 |
fellow citizens from same province, provincial |
| hàng ăn |
4 |
restaurant |
| hàng khô |
3 |
groceries |
| hàng thần |
3 |
rebel having surrendered himself to a feudal regime |
| đắt hàng |
3 |
to sell well, be much in demand, be much sought after |
| bày hàng |
2 |
display, set out, show |
| cầu hàng không |
2 |
air-bridge, air-lift |
| hàng giậu |
2 |
hedge |
| hàng nhập |
2 |
imported goods |
| hàng thiếc |
2 |
tin shop |
| hàng thùng |
2 |
đồ dùng đã cũ [thường là hàng may mặc], được nhập từ nước ngoài về theo từng kiện |
| hàng thật |
2 |
real goods |
| hàng xách |
2 |
selling on commission |
| hàng xã |
2 |
fellow villagers |
| hàng đợi |
2 |
queue |
| mối hàng |
2 |
customer, patron |
| rao hàng |
2 |
Cry one's wares; advertise |
| dọn hàng |
1 |
install one’s store, display one’s good |
| hàng chợ |
1 |
hàng chất lượng thấp, giá tương đối rẻ [thường bày bán nhiều ở ngoài chợ] |
| hàng hiệu |
1 |
đồ dùng [thường là quần áo, dày dép, v.v.] chính hiệu, được sản xuất ở những hãng có tên tuổi lớn |
| hàng phố |
1 |
the street people |
| hàng tấm |
1 |
woven cloth (for making clothes) |
| hàng xáo |
1 |
Ricemiller |
| hãng hàng không |
1 |
airline (company) |
| ngành hàng |
1 |
chủng loại hàng hoá được sản xuất, kinh doanh với quy mô lớn [nói khái quát] |
| ngân hàng đầu tư |
1 |
investment bank |
| đồ hàng |
1 |
goods, merchandise |
| buôn hàng xách |
0 |
to sell on commission |
| bà con họ hàng |
0 |
relatives |
| bán mở hàng cho ai |
0 |
to make the first sale of the day, give as a new year’s gift |
| báo cáo hàng ngày |
0 |
daily report |
| báo cáo hàng tuần |
0 |
weekly report |
| báo hàng ngày |
0 |
daily (news)paper |
| bản khai hàng chở |
0 |
hatch list |
| bản đồ hàng không |
0 |
aeronautical chart, aerial map, planning chart |
| bốc hàng |
0 |
to unload merchandise |
| chen hàng |
0 |
preempting |
| chi nhánh ngân hàng |
0 |
bank branch |
| chiều lòng khách hàng |
0 |
to satisfy customers |
| chuỗi nhà hàng |
0 |
a chain of restaurants or stores |
| chân hàng |
0 |
nơi tập trung các đầu mối thu gom hàng hoá để phân phối đi các nơi |
| chịu đầu hàng |
0 |
to give in, cave in |
| chỗ chứa hàng |
0 |
cargo space |
| chở hàng hóa |
0 |
to transport good, merchandise |
| coi ngang hàng |
0 |
to view as an equal |
| cuộc sống hàng ngày |
0 |
everyday life |
| cách xa nhau hàng ngàn cây số |
0 |
thousands of km away |
| cơ quan báo động hàng không |
0 |
aircraft warning server |
| cơm hàng |
0 |
meal taken at an inn |
| cướp ngân hàng |
0 |
bank robbery |
| cất hàng |
0 |
to buy goods |
| cột hàng rào |
0 |
fencepost |
| cửa hàng bách hóa |
0 |
department store |
| cửa hàng rào |
0 |
fence gate |
| cửa hàng trưởng |
0 |
store manager |
| cửa hàng xăng dầu |
0 |
gas station |
| dãy hàng |
0 |
row of shops, stores |
| dùng hàng ngày |
0 |
everyday use |
| dịch vụ ngân hàng |
0 |
banking services |
| gian hàng triển lăm |
0 |
sales showroom |
| giao dịch hàng ngày |
0 |
everyday exchange, transaction |
| giám đốc ngân hàng |
0 |
bank director |
| giả hàng |
0 |
counterfeit goods |
| gói hàng |
0 |
package |
| hàng chiến lược |
0 |
hàng có ý nghĩa quan trọng đặc biệt về kinh tế hoặc quân sự |
| hàng chục ngàn |
0 |
(many) tens of thousands |
| hàng dệt kim |
0 |
knitwear |
| hàng hà so số |
0 |
a lot, a large number |
| hàng hóa tồn trữ |
0 |
stored merchandise |
| hàng hóa xuất cảng |
0 |
export goods |
| hàng họ |
0 |
hàng để buôn bán, kinh doanh [nói khái quát] |
| hàng không dân dụng |
0 |
civilian aviation |
| hàng không mẫu hạm |
0 |
aircraft carrier |
| hàng không vũ trụ |
0 |
khoa học và kĩ thuật về việc bay trong vũ trụ |
| hàng ngoại |
0 |
foreign goods |
| hàng ngoại quốc |
0 |
foreign goods |
| hàng ngũ quân sự |
0 |
military ranks |
| hàng nhập cảng |
0 |
imported goods |
| hàng quà |
0 |
snack-bar, itinerant snack counter |
| hàng rào danh dự |
0 |
hàng người đứng hai bên đường để đón tiếp theo nghi thức long trọng |
| hàng rào thuế quan |
0 |
hệ thống thuế đánh nặng vào hàng nhập khẩu, thường để bảo vệ sản xuất trong nước |
| hàng thứ |
0 |
nth place |
| hàng thứ ba về sức mạnh kinh tế |
0 |
third (place) in economic strength |
| hàng thứ tư |
0 |
fourth place |
| hàng trăm ngàn |
0 |
hundreds of thousands, several hundred thousand |
| hàng xay hàng xáo |
0 |
peddler in milled rice |
| hàng xuất cảng |
0 |
export goods |
| hàng xén |
0 |
haberdashery, small wares vendor |
| hàng xóm Trung Hoa |
0 |
neighboring China |
| hàng xũ |
0 |
coffin shop |
| hàng xứ |
0 |
stranger |
| hàng ước |
0 |
capitulation, surrender (on stipulated terms) |
| hải quân hàng không |
0 |
naval aviation |
| hầu như hàng ngày |
0 |
almost every day, it seems like every day |
| hắm cửa hàng |
0 |
to window shop |
| hệ thống ngân hàng |
0 |
banking system |
| khách hàng sử dụng điện |
0 |
electrical power consumer |
| khách mua hàng |
0 |
consumer |
| kinh tế hàng hoá |
0 |
loại hình kinh tế tạo ra sản phẩm nhằm để trao đổi kinh doanh trên thị trường |
| kinh tế hàng hóa |
0 |
commodity economy |
| kiếm khách hàng |
0 |
to find, attract customers |
| ký thác ngân hàng |
0 |
bank deposit |
| luật lệ ngân hàng |
0 |
banking regulation |
| làm công ty tốn hàng triệu mỹ kim |
0 |
to cost a company several million dollars |
| Lại nhà hàng Thanh Thế đi ! |
0 |
How about going to the Thanh The (restaurant)? |
| mang thông hàng Anh Quốc |
0 |
to have, carry an English passport |
| mua hàng trực tiếp từ công ty |
0 |
to buy directly from the company |
| mách mối hàng cho một hãng buôn |
0 |
to recommend a trade firm to customers |
| mất mối hàng |
0 |
to lose customers |
| mấy hàng |
0 |
a few, several |
| ngang hàng với |
0 |
equal to, on the same level as |
| ngành ngân hàng |
0 |
the banking sector |
| ngân hàng dữ liệu |
0 |
data bank |
| ngân hàng máu |
0 |
blood bank |
| ngân hàng ngoại quốc |
0 |
foreign bank |
| Ngân Hàng Nhà Nước |
0 |
National Bank (of VN) |
| Ngân Hàng Nông Nghiệp |
0 |
Vietnam Bank For Agriculture |
| Ngân Hàng Thương Mại |
0 |
Vietcombank |
| Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn |
0 |
Saigon Commercial Bank |
| Ngân Hàng Thương Mại Quốc Tế |
0 |
Incombank |
| Ngân Hàng Thế Giới |
0 |
World Bank |
| Ngân hàng TMCP dầu khí toàn cầu |
0 |
Global Petroleum Commercial Bank |
| ngân hàng trung ương |
0 |
central bank |
| ngân hàng tín dụng |
0 |
credit bank |
| ngân hàng tư nhân |
0 |
private bank |
| Ngân Hàng Đầu Tư và Phát Triển |
0 |
Bank for Investment and Development |
| ngôn ngữ hàng ngày |
0 |
everyday language |
| nhiệm vụ hàng ngày |
0 |
everyday task, function |
| nhà hàng nổi |
0 |
floating hotel, shop, store |
| nhà ngân hàng |
0 |
banker |
| nhân viên bán hàng |
0 |
salesperson |
| nhân viên ngân hàng |
0 |
bank official, bank worker |
| nhòm nhỏ công việc nhà hàng xóm |
0 |
to pry into one’s neighbor’s affairs |
| như thẳng hàng |
0 |
in a straight line |
| nhập hàng vào kho |
0 |
to put goods in a warehouse |
| nâng hàng |
0 |
bank |
| qui hàng |
0 |
to surrender |
| quyền hạn ngang hàng |
0 |
equal rights |
| quầy hàng |
0 |
counter, stall |
| rong hàng |
0 |
street vendor, peddler, hawker |
| sắp thành hai hàng |
0 |
to stand in two lines |
| sự trung thành của khách hàng |
0 |
customer loyalty |
| sự đầu hàng ô nhục |
0 |
an ignoble surrender |
| thu hút khách hàng |
0 |
to attract customers |
| thành một hàng |
0 |
in a row, in a line |
| thư ký ngân hàng |
0 |
bank teller |
| thời điểm giao hàng |
0 |
delivery date (of goods) |
| tiếp viên hàng không |
0 |
flight attendant |
| trong hàng chục năm qua |
0 |
during the last (few, several) decades |
| trong hàng ngũ của họ |
0 |
in their ranks |
| trong hàng ngũ quân đội |
0 |
in the ranks of the army |
| trong hàng ngũ đảng |
0 |
within the party ranks |
| trong nhà hàng |
0 |
in a store, in a business |
| trong đời sống hàng ngày |
0 |
in everyday, daily life |
| tuần dương hàng không mẫu hạm |
0 |
aircraft cruiser |
| tờ báo hàng đầu |
0 |
leading newspaper |
| từ bao hàng ngàn năm qua |
0 |
for thousands of years (ago) |
| việc đầu hàng |
0 |
surrender, submission |
| việc đầu hàng vô điều kiện |
0 |
unconditional surrender |
| vài hàng |
0 |
a few lines |
| vô điều hàng |
0 |
unconditional |
| vấn đề hàng đầu |
0 |
leading issue, most important issue, main issue |
| về quê thăm họ hàng |
0 |
to go to one’s native village and visit one’s relatives |
| vị thế hàng đầu |
0 |
leading position |
| xe đẩy hàng |
0 |
trolley |
| xí nghiệp hàng hải |
0 |
shipyard |
| xếp vào hàng thứ ba |
0 |
to be in third place |
| ông chủ nhà hàng |
0 |
owner of a business, manager of business |
| đánh bom hàng loạt |
0 |
serial bombing |
| đèo hàng |
0 |
bộ phận gắn sau yên xe đạp, xe máy để chở đồ vật hoặc người |
| đưa Hoa Kỳ lên hàng đầu |
0 |
to lead the US into the forefront |
| đường hàng hải |
0 |
đường đi của tàu thuỷ trên mặt biển [nói khái quát] |
| đường hàng không |
0 |
airlines, air routes, airway |
| đầu hàng cảnh sát |
0 |
to surrender to the police |
| đầu hàng vô điều kiện |
0 |
to surrender unconditionally |
| đến với khách hàng |
0 |
to reach customers |
| đề tài hàng đầu |
0 |
leading subject, topic |
| địa ốc ngân hàng |
0 |
land-bank |
| đối xử ngang hàng |
0 |
to treat as an equal |
| đời sống hàng ngày |
0 |
everyday, daily life |
| đứng hàng thứ |
0 |
to be in ~nth place |
| đứng hàng thứ 7 sau Trung Hoa |
0 |
to be in 7th place behind China |
| đứng hàng thứ tư |
0 |
to be in fourth place |
| ưu tiên hàng đầu |
0 |
first, leading, highest priority |
| ế hàng |
0 |
to have difficulty finding or have no customers |
Lookup completed in 183,212 µs.