| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| forefront; leading, top; to surrender, give in | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ở vị trí phía trước nhất; thường dùng để chỉ vị trí hoặc tác dụng quan trọng nhất | học tập là nhiệm vụ hàng đầu ~ phát triển kinh tế là vấn đề được đặt lên hàng đầu |
Lookup completed in 221,638 µs.