bietviet

hàng đầu

Vietnamese → English (VNEDICT)
forefront; leading, top; to surrender, give in
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ở vị trí phía trước nhất; thường dùng để chỉ vị trí hoặc tác dụng quan trọng nhất học tập là nhiệm vụ hàng đầu ~ phát triển kinh tế là vấn đề được đặt lên hàng đầu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,337 occurrences · 79.88 per million #1,470 · Core

Lookup completed in 221,638 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary