| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| act, deed, action, activity; to act | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | việc làm cụ thể của con người nhằm một mục đích nhất định | một hành động dũng cảm ~ biến đau thương thành hành động |
| V | làm những việc cụ thể nào đó, ít nhiều quan trọng, một cách có ý thức, có mục đích | chưa kịp hành động ~ cân nhắc kĩ trước khi hành động |
Lookup completed in 181,540 µs.