bietviet

hành động

Vietnamese → English (VNEDICT)
act, deed, action, activity; to act
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N việc làm cụ thể của con người nhằm một mục đích nhất định một hành động dũng cảm ~ biến đau thương thành hành động
V làm những việc cụ thể nào đó, ít nhiều quan trọng, một cách có ý thức, có mục đích chưa kịp hành động ~ cân nhắc kĩ trước khi hành động
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,503 occurrences · 209.3 per million #555 · Core

Lookup completed in 181,540 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary