hành chính
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| administration |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
thuộc phạm vi chỉ đạo, quản lí việc chấp hành luật pháp, chính sách của nhà nước |
khối cơ quan hành chính ~ làm việc theo giờ hành chính |
| A |
thuộc về những công việc sự vụ, như văn thư, tổ chức, kế toán, v.v. trong cơ quan nhà nước |
công tác hành chính ~ cán bộ hành chính |
| A |
có tính chất giấy tờ, mệnh lệnh |
xử phạt hành chính ~ biện pháp hành chính |
common
2,553 occurrences · 152.54 per million
#781 · Core
Lookup completed in 168,124 µs.