hành lang
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| corridor, passage, hallway |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
lối đi chạy dài trong nhà, trước các dãy phòng |
đi dọc theo hành lang ~ đứng ngoài hành lang nói chuyện |
| N |
lối đi có mái che để nối hai ngôi nhà lớn |
|
| N |
nhà dài cất ở hai bên ngôi nhà chính của chùa |
|
| N |
dải giao thông tương đối an toàn nối liền các khu vực trên mặt đất hoặc trên không, trên biển, có giới hạn được quy định về chiều rộng |
hành lang giao thông ~ hành lang lưới điện |
Lookup completed in 154,095 µs.