bietviet

hành lang

Vietnamese → English (VNEDICT)
corridor, passage, hallway
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lối đi chạy dài trong nhà, trước các dãy phòng đi dọc theo hành lang ~ đứng ngoài hành lang nói chuyện
N lối đi có mái che để nối hai ngôi nhà lớn
N nhà dài cất ở hai bên ngôi nhà chính của chùa
N dải giao thông tương đối an toàn nối liền các khu vực trên mặt đất hoặc trên không, trên biển, có giới hạn được quy định về chiều rộng hành lang giao thông ~ hành lang lưới điện
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 475 occurrences · 28.38 per million #3,187 · Intermediate

Lookup completed in 154,095 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary