bietviet

hành lang pháp lí

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng, phạm vi xác định được pháp luật cho phép và bảo vệ tạo một hành lang pháp lí ổn định để thu hút đầu tư

Lookup completed in 242,650 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary