bietviet

hành não

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận của hệ thần kinh trung ương, hình giống như củ hành, nằm phía trên tuỷ sống, có nhiệm vụ điều khiển các chức năng hô hấp, tiêu hoá, v.v.

Lookup completed in 63,571 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary