| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| act, action, deed, behavior, gesture; to behave, act | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | toàn bộ những phản ứng, cách cư xử biểu hiện ra ngoài của một người trong một hoàn cảnh cụ thể | hành vi lừa đảo ~ một hành vi khó hiểu |
Lookup completed in 165,858 µs.