| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| trench, moat | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | ditch; moat; dike; trench | hào giao thông | a communication trench |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | rãnh rộng và sâu dùng làm vật chướng ngại, công sự chiến đấu, hoặc để đi lại, vận chuyển được an toàn | đào hào ~ thành cao hào sâu |
| N | đơn vị cũ đo khối lượng, bằng một phần mười đồng cân hay một phần trăm lạng, tức bằng 0,378 gram | |
| Compound words containing 'hào' (50) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tự hào | 258 | pride; proud |
| hào quang | 106 | halo, nimbus |
| chiến hào | 87 | Combat trench, fighting trench |
| hào hứng | 63 | exciting |
| hào phóng | 53 | open-handed |
| hào kiệt | 48 | hero |
| hào hùng | 43 | hero, heroic figure |
| cường hào | 38 | village bully, village elder |
| hô hào | 29 | to call for, appeal to |
| hào hiệp | 27 | gallant, chivalrous |
| hào hoa | 27 | generous, liberal |
| hào nhoáng | 20 | showy |
| đường hào | 13 | trench |
| hào sảng | 12 | generous |
| hầm hào | 10 | shelters and trenches |
| phú hào | 10 | local influential rich man |
| hào khí | 9 | spirit, magnanimity |
| thổ hào | 9 | village bully |
| hồng hào | 8 | rosy, ruddy, pink |
| hào lý | 7 | village authorities |
| thân hào | 7 | notable, prestigious |
| thi hào | 6 | great poet |
| anh hào | 5 | hero, man of worth |
| sơn hào | 5 | game delicacy |
| su hào | 4 | kohlrabi |
| tơ hào | 4 | trifle, mere nothing, insignificant thing or quantity |
| văn hào | 4 | famous writer, great writer |
| hào mục | 3 | village notable, local influential person |
| hương hào | 3 | village big shot |
| hào luỹ | 2 | hào, luỹ bao quanh để bảo vệ một khu vực, một vị trí nào đó [nói khái quát] |
| hào phú | 2 | rich and influential |
| kỳ hào | 2 | village elder |
| giao thông hào | 1 | communication trench |
| hào cường | 1 | mighty, authoritative |
| hào giao thông | 1 | trench |
| hùng hào | 1 | powerful yet gentlemanly |
| anh hùng hào kiệt | 0 | heroes |
| bạc hào | 0 | small change |
| hào chiến đấu | 0 | xem chiến hào |
| hào chỉ | 0 | |
| hào hển | 0 | to pant [=hổn hển] |
| hào lũy | 0 | moat and bastions, defense works |
| hào nước | 0 | moat |
| hào ván | 0 | twenty-cent coin |
| hỗn hào | 0 | Impertinent, saucy impudent, cheeky |
| lý hào | 0 | xem lí hào |
| ngăn chiến hào | 0 | firing bay |
| xuất bản toàn bộ tác phẩm của văn hào | 0 | to publish the collected works of an author |
| đánh hào ngầm | 0 | đánh địch bằng cách dựa vào hệ thống hào ngầm |
| đổ hào quang | 0 | như đổ đom đóm [thường hàm ý hài hước] |
Lookup completed in 168,382 µs.