| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to sing; stage performance | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [miệng] phát ra âm thanh theo những giai điệu, nhịp điệu nhất định để biểu hiện tư tưởng tình cảm | cô ấy đang hát |
| Compound words containing 'hát' (56) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bài hát | 7,892 | song |
| nhà hát | 1,104 | theater, playhouse |
| ca hát | 375 | to sing |
| rạp hát | 46 | theater |
| gánh hát | 33 | troupe, theatre company |
| đĩa hát | 30 | record, disc |
| hát bội | 25 | Vietnamese classic opera |
| hát chèo | 17 | Vietnamese popular opera |
| con hát | 12 | actress, songstress |
| hát xướng | 12 | sing |
| hát xẩm | 9 | songs of a strolling blind musician, sing like a strolling |
| đào hát | 9 | actress |
| kép hát | 8 | actor, dramatic actor |
| điệu hát | 8 | song |
| hát hò | 7 | hát [nói khái quát] |
| hát ru | 6 | lullaby |
| hát tuồng | 6 | xem tuồng |
| hát xoan | 6 | lối hát dân gian ở Phú Thọ, làn điệu phong phú, đệm bằng trống phách, đôi khi có điệu bộ để minh hoạ |
| kịch hát | 6 | theatre, music, entertainment world |
| máy hát | 5 | gramophone, phonograph, juke-box, record-player |
| xem hát | 5 | to go to the theatre |
| hát nói | 4 | thể ca trù khi biểu diễn kết hợp cả ngâm, hát và nói |
| hát bộ | 3 | xem hát bội |
| hát ghẹo | 2 | love song |
| hát văn | 2 | xem chầu văn |
| chầu hát | 1 | a singing party at the songstress house |
| hát dạo | 1 | hát một đoạn ngắn để ướm thử hay tự giới thiệu mình, hoặc để tạo không khí trước khi biểu diễn chính thức |
| hát ví | 1 | kind of song (which country boys and girls sing back and |
| hát ả đào | 1 | to go to a geisha house |
| nhạc hát | 1 | vocal music |
| ban hát | 0 | theater group |
| buồi hát | 0 | theatrical performance, show |
| bài hát êm tai | 0 | a sweet song |
| bản hát | 0 | chant, song |
| chim hát bội | 0 | xem chim phường chèo |
| coi hát | 0 | to go to the theater |
| hát bóng | 0 | movies |
| hát bắc | 0 | xem hát khách |
| hát cách | 0 | điệu hát chèo có nhịp độ khoan thai, có tính chất nghiêm chỉnh, thường dùng để giáo đầu tự sự hay giới thiệu |
| hát cô đầu | 0 | go to a Vietnamese geisha house |
| hát cải lương | 0 | modern theatre, modernized theatre |
| hát dậm | 0 | lối hát dân gian ở Nam Hà, đôi khi có kèm theo điệu bộ |
| hát dặm | 0 | folk song |
| hát hỏng | 0 | sing (usually badly) |
| hát hổng | 0 | xem hát hỏng |
| hát khách | 0 | điệu hát tuồng phổ theo các thể thơ cổ, tính cách vui, hoạt động dồn dập, bi hùng theo nội dung lời ca |
| hát lượn | 0 | lối hát đối đáp có tính chất trữ tình giữa trai và gái ở nông thôn |
| hát nam | 0 | điệu hát tuồng phổ theo các thể thơ lục bát hoặc song thất lục bát, lời thơ toàn văn nôm |
| hát rong | 0 | to travel from place to place so as to sing in public |
| hát xiệc | 0 | circus |
| hát đúm | 0 | lối hát đối đáp giữa trai và gái vào dịp hội hè đầu xuân, ở đồng bằng Bắc Bộ |
| kèn hát | 0 | gramophone |
| nhà hát lớn | 0 | music hall |
| nhà hát nhân dân | 0 | nhà hát phục vụ đông đảo quần chúng, khu khán giả thường để lộ thiên |
| nèo bạn đi xem hát | 0 | to drag one’s friend to the theatre |
| rạp hát bóng | 0 | movie theater |
Lookup completed in 170,554 µs.