bietviet

hát cách

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điệu hát chèo có nhịp độ khoan thai, có tính chất nghiêm chỉnh, thường dùng để giáo đầu tự sự hay giới thiệu

Lookup completed in 69,350 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary