hãy
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| let us, be sure to; still |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
let; let's; still; yet |
hãy ra sức làm việc | Let's strike to work |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| R |
từ biểu thị sự tiếp diễn của một trạng thái, chưa có sự biến đổi, chưa chuyển sang trạng thái khác |
mới đi xa về, người hãy còn mệt ~ trời hãy còn mưa |
| R |
từ biểu thị tính chất tạm thời của một việc làm trong khi chưa có gì khác, chưa có gì thay đổi |
thì hãy biết như thế đã ~ hãy cứ nghỉ đi đã |
| R |
từ biểu thị ý yêu cầu có tính chất mệnh lệnh hoặc thuyết phục, động viên nên làm việc gì đó, nên có thái độ nào đó |
hãy đợi đấy! ~ hãy bình tĩnh lại ~ ăn cơm xong hãy về |
Lookup completed in 843,109 µs.