bietviet

hãy

Vietnamese → English (VNEDICT)
let us, be sure to; still
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
let; let's; still; yet hãy ra sức làm việc | Let's strike to work
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
R từ biểu thị sự tiếp diễn của một trạng thái, chưa có sự biến đổi, chưa chuyển sang trạng thái khác mới đi xa về, người hãy còn mệt ~ trời hãy còn mưa
R từ biểu thị tính chất tạm thời của một việc làm trong khi chưa có gì khác, chưa có gì thay đổi thì hãy biết như thế đã ~ hãy cứ nghỉ đi đã
R từ biểu thị ý yêu cầu có tính chất mệnh lệnh hoặc thuyết phục, động viên nên làm việc gì đó, nên có thái độ nào đó hãy đợi đấy! ~ hãy bình tĩnh lại ~ ăn cơm xong hãy về
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,226 occurrences · 73.25 per million #1,589 · Intermediate

Lookup completed in 843,109 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary