bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) summer; (2) pathway, walk, sidewalk
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun summer kỳ nghỉ hè | The summer holidays
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mùa hạ, về mặt là mùa nóng bức nhất trong năm trời đã vào hè ~ nắng hè
N dải nền ở trước hoặc quanh nhà ngồi hóng mát ngoài hè
N phần chạy dọc hai bên đường phố, cao hơn mặt đường, dành cho người đi bộ hè đường ~ hè phố
V cùng cất tiếng to để bảo nhau cùng ra sức làm ngay một việc gì tụi nó hè nhau khiêng cái tủ ~ hè nhau làm cho nhanh
I như nào ta đi hè! ~ nghỉ tay một chút đã hè!
I như nhỉ thằng nhỏ dễ thương hè! ~ đẹp ghê hè! ~ đông quá hè!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,943 occurrences · 116.09 per million #1,041 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chèo (1) the oar probably borrowed *thEu(Proto-Tai)
chèo (2) to row probably borrowed *thEu(Proto-Tai)
chè the tea clearly borrowed 茶 caa4 (Cantonese) | *lā (茶, chá)(Old Chinese)

Lookup completed in 168,318 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary