hè
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) summer; (2) pathway, walk, sidewalk |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
summer |
kỳ nghỉ hè | The summer holidays |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
mùa hạ, về mặt là mùa nóng bức nhất trong năm |
trời đã vào hè ~ nắng hè |
| N |
dải nền ở trước hoặc quanh nhà |
ngồi hóng mát ngoài hè |
| N |
phần chạy dọc hai bên đường phố, cao hơn mặt đường, dành cho người đi bộ |
hè đường ~ hè phố |
| V |
cùng cất tiếng to để bảo nhau cùng ra sức làm ngay một việc gì |
tụi nó hè nhau khiêng cái tủ ~ hè nhau làm cho nhanh |
| I |
như nào |
ta đi hè! ~ nghỉ tay một chút đã hè! |
| I |
như nhỉ |
thằng nhỏ dễ thương hè! ~ đẹp ghê hè! ~ đông quá hè! |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| chèo (1) |
the oar |
probably borrowed |
*thEu(Proto-Tai) |
| chèo (2) |
to row |
probably borrowed |
*thEu(Proto-Tai) |
| chè |
the tea |
clearly borrowed |
茶 caa4 (Cantonese) | *lā (茶, chá)(Old Chinese) |
Lookup completed in 168,318 µs.