| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Try collectively tọ | Hè hụi đẩy xe bò lên dốc | They tried collectivelly to push the cart up the slope | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm việc gì một cách chăm chú nhưng có vẻ nặng nhọc, vất vả | anh ấy đang hè hụi với mấy bao lúa ~ nó hè hụi cả buổi chiều với đống thóc đó |
Lookup completed in 63,184 µs.