| Compound words containing 'hình' (262) |
| word |
freq |
defn |
| hình ảnh |
3,520 |
image, photograph; graphic(s) |
| truyền hình |
3,285 |
television; to transmit an image |
| hình thành |
2,822 |
to take form or shape, come into being |
| mô hình |
2,750 |
model |
| hình thức |
2,424 |
measure, dimension, means, form, formality, way, symptom |
| tình hình |
1,537 |
situation |
| hình dạng |
1,292 |
form, shape, description, appearance |
| điển hình |
1,227 |
example, pattern; typical |
| màn hình |
1,193 |
screen |
| phim truyền hình |
1,121 |
television film or movie |
| đội hình |
1,100 |
Formation; line-up |
| địa hình |
922 |
terrain, topography |
| hình dáng |
520 |
figure, stature |
| hình tượng |
482 |
image, likeness, icon, figure |
| phim hoạt hình |
429 |
animated film, cartoon |
| loại hình |
426 |
type, form, genre |
| hoạt hình |
398 |
animated cartoon |
| hình thái |
379 |
form, complexion |
| ngoại hình |
367 |
outward aspect, physical appearance, looks |
| chụp hình |
366 |
to take a picture, take an x-ray |
| sự hình thành |
365 |
form, shape, formation |
| hình học |
356 |
geometry |
| hình phạt |
354 |
penalty |
| thân hình |
336 |
physical appearance |
| ghi hình |
309 |
record images |
| hình sự |
297 |
criminal affairs |
| hình cầu |
276 |
sphere |
| tử hình |
269 |
death penalty; to be sentanced to death |
| hình tròn |
250 |
circle |
| định hình |
231 |
trở nên có một hình thái ổn định |
| thành hình |
212 |
to form up, take shape |
| hình vuông |
210 |
square |
| tạo hình |
188 |
plastic |
| hình trụ |
175 |
cylinder |
| hình mẫu |
170 |
model |
| vô hình |
166 |
abstract, immaterial, invisible, unseen |
| hình dung |
161 |
to picture, visualize |
| hình nón |
146 |
cone |
| biến hình |
144 |
metamorphosis, distortion |
| tàng hình |
128 |
to disappear, hide oneself |
| tượng hình |
106 |
pictographic |
| hành hình |
102 |
to execute, put (a prisoner) to death |
| hình thể |
93 |
form, figure, likeness, composition |
| hình như |
79 |
to seem, appear; it seems, seemingly |
| thu hình |
78 |
to collect, record, film, shoot |
| án tử hình |
77 |
death-sentence, death penalty |
| tấm hình |
73 |
figure, shape, appearance |
| cấu hình |
71 |
configuration |
| hình thù |
70 |
(thường nghĩa xấu) như hình dạng |
| hữu hình |
62 |
Having a visible form, visible, tangible |
| thể hình |
61 |
corporal punishment; athletic |
| hình hài |
53 |
body, physical being |
| hình thoi |
52 |
lozenge |
| hình khối |
49 |
cube |
| bộ hình |
46 |
|
| hình chiếu |
45 |
projection |
| chỉnh hình |
42 |
bộ môn y học nghiên cứu và điều trị những tật [có từ lúc mới sinh hoặc về sau mới có] của xương, khớp, cơ, v.v., khôi phục ngoại hình và cơ năng sinh lí |
| đa hình |
40 |
polymorphic, polymorphous |
| hình nộm |
39 |
Effigy, dummy |
| dị hình |
38 |
heteromorphism; heteromorphic |
| hình chóp |
37 |
pyramid |
| vô định hình |
37 |
formless, amorphous, shapeless |
| hình thái học |
35 |
morphology |
| hình thang |
34 |
trapezium |
| khung hình |
33 |
picture frame |
| hình bộ |
32 |
ministry of justice |
| hình bóng |
30 |
silhouette |
| siêu hình |
28 |
metaphysical |
| luật hình sự |
27 |
luật quy định các tội phạm và hình phạt đối với người phạm tội |
| nguyên hình |
26 |
true colors, true (evil) nature |
| nhục hình |
26 |
corporal punishment |
| hình thế |
25 |
Complexion, general aspect |
| hình hộp |
24 |
parallelepiped |
| hình luật |
23 |
penal code, criminal law |
| lưỡng hình |
22 |
dimorphic, dimorphous |
| siêu hình học |
21 |
metaphysics |
| cực hình |
20 |
death sentence; torture |
| hình quạt |
17 |
sector |
| hình vị |
17 |
morpheme |
| hiện hình |
15 |
to appear |
| hình chữ nhật |
14 |
rectangle |
| băng hình |
13 |
video |
| hình nhân |
12 |
paper and bamboo puppet (to be burned on worship) |
| đại hình |
12 |
high criminal court |
| trá hình |
11 |
to disguise oneself; disguised, hidden, camouflaged |
| hình pháp |
10 |
penal |
| tự hình |
10 |
self destruction |
| máy thu hình |
9 |
television, television set |
| báo hình |
7 |
loại hình báo chí mà tin tức, hình ảnh được phát qua sóng truyền hình; phân biệt với báo ảnh, báo điện tử, báo nói, báo viết |
| hình trạng |
7 |
outward aspect (of things) |
| hình họa |
6 |
drawing |
| phát hình |
6 |
to broadcast (television) |
| giả hình |
5 |
|
| hình án |
5 |
criminal case |
| ngũ hình |
5 |
the five punishments (death, banishment for life, deportation, imprisonment, fine) |
| nhân hình |
5 |
anthropomorphous |
| hình bình hành |
4 |
parallelogram, ellipsoidal |
| hình bầu dục |
4 |
oval |
| hình thức hóa |
4 |
formalize |
| khổ hình |
4 |
torture |
| đề hình |
4 |
|
| hình cụ |
3 |
instruments of stature |
| thụ hình |
3 |
to undergo punishment, serve one’s term or time |
| bia hình |
2 |
silhouette target |
| hình dong |
2 |
(từ cũ; nghĩa cũ) apperance, outward look |
| hình nón cụt |
2 |
khối tạo nên do cắt cụt một hình nón bởi một mặt phẳng song song với đáy |
| hình nổi |
2 |
Relief |
| hình tích |
2 |
trace, imprint |
| hình vẽ |
2 |
figure, diagram, picture, illustration |
| khuôn hình |
2 |
chi tiết lắp trong máy quay phim để định kích thước khác nhau cho các loại phim |
| di hình |
1 |
mortal remains, genotype |
| gia hình |
1 |
inflicting corporal punishment |
| giảo hình |
1 |
garrote |
| hình dịch |
1 |
hard labor |
| hình lăng trụ |
1 |
prism, cylinder |
| hình mạo |
1 |
face, appearance, countenance |
| hình tam giác |
1 |
xem tam giác |
| hình vóc |
1 |
stature |
| kỳ hình |
1 |
extraordinary form, unusual form, odd appearance |
| loại hình học |
1 |
khoa học nghiên cứu về các loại hình nhằm giúp cho việc phân loại một thực tại phức tạp |
| ngục hình |
1 |
imprisonment |
| vô hình trung |
1 |
tuy không chủ ý, chủ tâm nhưng tự nhiên lại là như thế [tạo ra, gây ra việc nói đến] |
| động hình |
1 |
dynamic stereotype |
| ẩn hình |
1 |
to conceal oneself |
| bay hình chữ chi |
0 |
traverse flying |
| bán hình |
0 |
hemimorph |
| bánh khía hình nón |
0 |
bevel pinion |
| bánh khía hình soắn ốc |
0 |
helical gear |
| bánh xe hình nón |
0 |
mitre gear |
| bản đồ địa hình |
0 |
topographical map |
| bản đồ địa hình tỉ mỉ |
0 |
battle map |
| bắt đầu thành hình |
0 |
to begin to take shape |
| bề mặt hình chữ nhựt |
0 |
a rectangle’s surface |
| bị hình thức bệnh |
0 |
to suffer from a symptom (of an illness) |
| bị khép án tử hình |
0 |
to be sentenced to death |
| bị kết án tử hình |
0 |
to be sentenced to death |
| bị tử hình |
0 |
to be sentenced to death |
| bị xử tử hình |
0 |
to be sentenced to death |
| bộ điều hưởng truyền hình |
0 |
television tuner |
| chương trình truyền hình |
0 |
television show, program |
| chủ nghĩa hình thức |
0 |
khuynh hướng coi trọng hình thức hơn là nội dung trong các ngành hoạt động khác nhau của con người |
| cái hình |
0 |
picture |
| cái hình ảnh |
0 |
picture |
| cầu truyền hình |
0 |
hình thức tường thuật truyền hình trực tiếp cùng một lúc cuộc giao lưu, đối thoại giữa các đối tượng ở nhiều nơi cách xa nhau, trong đó các bên tham gia có thể nhìn thấy được nhau |
| cửu hình |
0 |
the nine punishments (of old China and Vietnam) |
| dưới hình thức |
0 |
in the form of, using |
| dưới hình thức nào |
0 |
in what way, in what shape, how |
| dựa theo mô hình |
0 |
to follow the model |
| giai đoạn hình thành |
0 |
formative stage, period |
| gợi hình |
0 |
to evoke, conjure up an image |
| hình chìm |
0 |
hình hoa văn nhìn thấy khi soi giấy qua ánh sáng |
| hình chóp cụt |
0 |
frustum (of pyramid) |
| hình cầu phân |
0 |
phần hình cầu nằm giữa hai mặt phẳng song song |
| hình dung từ |
0 |
adjective |
| hình dạng cũ |
0 |
former appearance |
| hình dạng của một vật |
0 |
the form of an object |
| hình hoạ |
0 |
thể loại hội hoạ, vẽ một vật có thực trước mắt; phân biệt với tranh |
| hình học euclid |
0 |
hình học dựa trên tiên đề Euclid về đường song song, thừa nhận rằng qua một điểm ở ngoài một đường thẳng cho trước, chỉ kẻ được duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đã cho |
| hình học Euclid |
0 |
hình học dựa trên tiên đề Euclid về đường song song, thừa nhận rằng qua một điểm ở ngoài một đường thẳng cho trước, chỉ kẻ được duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đã cho |
| hình học giải tích |
0 |
coordinate geometry, analytic |
| hình học hoạ hình |
0 |
bộ môn hình học nghiên cứu các phương pháp biểu diễn các hình không gian trên mặt phẳng và giải các bài toán không gian trên mặt phẳng nhờ các phép biểu diễn đó |
| hình học họa hình |
0 |
descriptive geometry |
| hình học không gian |
0 |
bộ môn hình học nghiên cứu các tính chất của các hình trong không gian |
| hình học phẳng |
0 |
plane geometry |
| hình hộp chữ nhật |
0 |
rectangular parallelepiped |
| hình không gian |
0 |
hình không nhất thiết nằm trọn trong một mặt phẳng |
| hình khỏa thân |
0 |
nude pictures |
| hình lập phương |
0 |
cube |
| hình mầu |
0 |
color picture, image |
| hình người |
0 |
outline or image of a person, silhouette |
| hình nhi hạ |
0 |
concrete, matter, substance |
| hình nhi thượng |
0 |
abstract, spirit |
| hình nhi thượng học |
0 |
metaphysics |
| hình phẳng |
0 |
hình nằm trọn trong một mặt phẳng |
| hình quạt tròn |
0 |
phần hình tròn được giới hạn bởi hai bán kính |
| hình tam giác đều |
0 |
equilateral triangle |
| hình thái kinh tế - xã hội |
0 |
kiểu xã hội ở một giai đoạn nhất định trong quá trình phát triển của lịch sử, có một chế độ kinh tế nhất định và kiến trúc thượng tầng thích ứng với chế độ kinh tế ấy |
| hình thức bề ngoài |
0 |
external dimensions |
| hình thức bệnh |
0 |
symptom (of an illness, disease) |
| hình thức chủ nghiã |
0 |
|
| hình thức chủ nghĩa |
0 |
formalistic |
| hình thức hoá |
0 |
|
| hình tròn xoay |
0 |
hình được tạo ra bằng cách cho một hình quay quanh một trục cố định |
| hình viên phân |
0 |
phần của hình tròn giới hạn bởi một cung và dây cung của nó |
| hình vành cung |
0 |
crescent-shaped |
| hình vành khăn |
0 |
phần mặt phẳng nằm giữa hai đường tròn phân biệt cùng tâm |
| hình xuyến |
0 |
khối được tạo ra do quay một mặt tròn quanh một trục nằm trong mặt phẳng của nó và không cắt nó |
| hình đối xứng |
0 |
symmetrical figure |
| hình đồng dạng |
0 |
similar shapes |
| hình ảnh khiêu dâm |
0 |
pornographic pictures |
| hình ảnh lưu động |
0 |
moving pictures |
| hình ảnh vệ tinh |
0 |
satellite image |
| hồ sơ hình sự |
0 |
criminal record |
| hội đồng đề hình |
0 |
crime commission |
| khung hình phạt |
0 |
các mức hình phạt, giữa mức tối thiểu và mức tối đa, có thể áp dụng đối với một trường hợp phạm tội |
| khỉ nhân hình |
0 |
an anthropomorphous ape |
| kênh truyền hình |
0 |
television channel, tv channel |
| kỳ hình học |
0 |
teratology |
| logic hình thức |
0 |
khoa học nghiên cứu các hình thức của ý nghĩ và hình thức tổ hợp ý nghĩ, trừu tượng hoá khỏi nội dung cụ thể của phán đoán, suy lí, khái niệm |
| luật hình |
0 |
criminal law |
| luật tố tụng hình sự |
0 |
luật quy định về trình tự, thủ tục giải quyết các vụ án hình sự |
| lãnh án tử hình |
0 |
to receive the death penalty, be sentenced to death |
| lên án tử hình |
0 |
to sentence to death |
| lô gích hình thức |
0 |
formal logic |
| màn hình nền |
0 |
desktop (e.g. Windows) |
| màn hình tinh thể lỏng |
0 |
LCD - Liquid Crystal Display |
| màn hình đăng nhập |
0 |
login screen |
| màn ảnh truyền hình |
0 |
television screen |
| máy chiếu hình |
0 |
dụng cụ quang học dùng để chiếu lên màn ảnh những hình ảnh để minh hoạ |
| máy ghi hình từ |
0 |
máy dùng để ghi vào băng từ các chương trình truyền hình có kèm âm thanh để sau đó phát lại |
| máy quét hình |
0 |
scanner |
| máy truyền hình |
0 |
television |
| mô hình hoá |
0 |
tạo ra mô hình để tiện cho việc nghiên cứu một đối tượng nào đó |
| một thí dụ điển hình |
0 |
a typical example |
| ngôn ngữ hình thức |
0 |
polite language, formal language |
| như hình với bóng |
0 |
close-knit, inseparable |
| phép siêu hình |
0 |
phương pháp xem xét các hiện tượng của hiện thực được coi như bất biến và không phụ thuộc lẫn nhau, phủ nhận mâu thuẫn bên trong là nguồn gốc sự phát triển của sự vật; phân biệt với phép biện chứng |
| phạm nhân hình sự |
0 |
common criminal |
| tha hình |
0 |
allomorph |
| thay hình đổi dạng |
0 |
to disguise oneself |
| theo hình |
0 |
in the form, shape of |
| theo hình vòng cung |
0 |
in the form of an arc, arc-shaped |
| theo mô hình của |
0 |
following the model of |
| thiên hình vạn trạng |
0 |
multiform, manifold |
| thiến hình |
0 |
castration |
| thuyết biến hình |
0 |
xem thuyết biến hoá |
| thí dụ điển hình |
0 |
typical example |
| thảo luận về tình hình chính trị |
0 |
to discuss the political situation |
| thể dục thể hình |
0 |
body-building |
| trong tình hình này |
0 |
in this situation |
| trên truyền hình |
0 |
on television |
| trọng hình |
0 |
severe penalty |
| trực tiếp truyền hình |
0 |
to televise live |
| tuyên án tử hình |
0 |
to sentence to death |
| tài tử truyền hình |
0 |
television actor |
| tìm hiểu tình hình |
0 |
to try to understand a situation |
| tình hình bất an |
0 |
an unsafe situation |
| tình hình chính trị |
0 |
political situation |
| tình hình hiện nay |
0 |
current situation, current state of affairs |
| tình hình khẩn trương |
0 |
tense situation |
| tình hình kinh tế |
0 |
economic situation |
| tình hình phát triển một cách bất lợi |
0 |
an unfavorable turn in the situation |
| tình hình đã đổi khác |
0 |
the situation changed |
| tấm hình trắng đen |
0 |
black and white photograph |
| vi tiểu hình hoá |
0 |
phương pháp giảm đáng kể khối lượng và kích thước các thiết bị điện tử bằng cách giảm kích thước các phần tử riêng rẽ của nó, xây dựng kết cấu và công nghệ chế tạo hợp lí hoá, áp dụng các mạch tích hợp, v.v |
| vô tuyến truyền hình |
0 |
television (set) |
| vẻ trong hình |
0 |
similar in appearance |
| ăng ten hình bầu dục |
0 |
disk (shaped) antenna |
| ăng ten hình đĩa |
0 |
disk (shaped) antenna |
| điển hình hoá |
0 |
làm cho có tính chất điển hình, xây dựng những tính cách và hoàn cảnh điển hình trong tác phẩm văn nghệ |
| điển hình là |
0 |
a typical example is |
| điểu hình |
0 |
typical |
| điện thoại truyền hình |
0 |
điện thoại vừa truyền tiếng nói vừa truyền hình ảnh, người nói điện thoại có thể nhìn thấy nhau |
| đài truyền hình |
0 |
television station |
| đèn hình |
0 |
dụng cụ tia điện tử dùng làm màn hình của máy thu hình, là bộ phận quan trọng tái tạo nên hình ảnh cần phát ra |
| đĩa hình |
0 |
đĩa ghi hình và tiếng để có thể phát lại |
| được coi như điển hình |
0 |
can be regarded as typical |
| đỉen hình |
0 |
symbolic |
| địa hình địa vật |
0 |
geographical situation, geographical |
| đối phó với tình hình |
0 |
to deal, cope with a situation |
| động lực vô hình |
0 |
unseen force, invisible power |
| ở trên đầu màn hình |
0 |
at the top of the screen |
Lookup completed in 178,642 µs.