bietviet

hình ảnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
image, photograph; graphic(s)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình người, vật, cảnh tượng thu được bằng khí cụ quang học [như máy ảnh], hoặc để lại ấn tượng nhất định và tái hiện được trong trí hình ảnh quê hương ~ hình ảnh mẹ lại hiện lên trong tâm trí
N khả năng gợi tả sinh động trong cách diễn đạt lối diễn đạt có hình ảnh ~ dùng nhiều từ ngữ giàu hình ảnh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,520 occurrences · 210.31 per million #550 · Core

Lookup completed in 210,332 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary