| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| criminal affairs | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | việc trừng trị những tội xâm phạm nghiêm trọng đến an ninh quốc gia, trật tự xã hội [nói khái quát] | bộ luật hình sự ~ án hình sự ~ tội phạm hình sự |
Lookup completed in 168,679 µs.