| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| image, likeness, icon, figure | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Image, simile | văn phong giàu hình tượng | A style rich in images (simile) | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sự phản ánh hiện thực một cách khái quát bằng nghệ thuật dưới hình thức những hiện tượng cụ thể, sinh động, điển hình, nhận thức trực tiếp bằng cảm tính | hình tượng văn học |
Lookup completed in 169,363 µs.