bietviet

hình thái

Vietnamese → English (VNEDICT)
form, complexion
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N toàn thể nói chung những gì thuộc về cái bên ngoài, có thể quan sát được của sự vật hình thái địa lí ~ hình thái kinh tế - xã hội
N hình thức biểu hiện ra văn nghệ là một hình thái ý thức xã hội
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 379 occurrences · 22.64 per million #3,688 · Intermediate

Lookup completed in 176,395 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary