bietviet

hình thức

Vietnamese → English (VNEDICT)
measure, dimension, means, form, formality, way, symptom
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Form Bệnh hình thức | formalism
Form Bệnh hình thức trong tác phong làm việc | Formalism in the style of work
Form Chủ nghĩa hình thức | Formalism
Form Chủ nghĩa hình thức trong nghệ thuật | Formalism in art
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N toàn thể nói chung những gì làm thành bề ngoài của sự vật, chứa đựng hoặc biểu hiện nội dung coi trọng hình thức ~ hình thức đẹp làm tôn nội dung
N cách thể hiện, cách tiến hành một hoạt động nhằm một mục đích cụ thể hình thức quảng cáo hấp dẫn ~ các hình thức kỉ luật
N hệ thống cơ cấu và các phương tiện ngôn ngữ để diễn đạt nội dung trong một tác phẩm văn học nghệ thuật
A có tính chất hình thức, chỉ có trên danh nghĩa, không có cái thực bên trong lối làm việc hình thức
A hình thức chủ nghĩa [nói tắt] bệnh hình thức
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,424 occurrences · 144.83 per million #831 · Core

Lookup completed in 173,712 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary