| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| be busy with (at), busy oneself with (at) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Be busy with (at), busy oneself with (at) | Lúc nào cô ta cũng hí húi làm bài tập | She is always busy with (at) her homework | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | từ gợi tả dáng vẻ hơi cúi xuống, chăm chú làm việc gì | hí húi ghi chép ~ hí húi cả buổi với chiếc xe đạp hỏng |
Lookup completed in 70,649 µs.