bietviet

hò lờ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên một điệu hò tập thể phổ biến trong các đoàn dân công ở Bắc Bộ trong thời kì kháng chiến chống Pháp

Lookup completed in 64,971 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary