bietviet

hòm gian

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hòm lớn có chân, dài gần bằng gian nhà, các gia đình nông dân trước đây thường dùng để cất chứa các thứ đồ đạc

Lookup completed in 66,755 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary