hông
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| hip, side, flank |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vùng hai bên của bụng dưới, ngang với xương chậu |
|
| N |
mặt bên, phía bên của cái gì đó, nơi nào đó |
hông nhà ~ nhà ở ngay bên hông chợ ~ đâm vào hông xe |
| N |
chõ to |
cái hông xôi |
| V |
đồ bằng nồi hông |
hông xôi |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| không khí |
the air |
clearly borrowed |
空气 hung1 hei3 (Cantonese) | 空气, kōng qì(Chinese) |
| thông |
the pine |
clearly borrowed |
松 cung4 (Cantonese) | 松, sōng(Chinese) |
| thông |
the fir |
clearly borrowed |
松 cung4 (Cantonese) | 松, sōng(Chinese) |
| thông minh |
clever |
clearly borrowed |
聰明 cung1 ming4 (Cantonese) | 聰明, cōng míng(Chinese) |
| không |
no |
probably borrowed |
空 hung1 (Cantonese) | 空, kōng(Chinese) |
| không |
not |
probably borrowed |
空 hung1 (Cantonese) | 空, kōng(Chinese) |
Lookup completed in 201,258 µs.