| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cặm cụi | anh ấy hùi hụi làm cả ngày |
| A | từ mô phỏng những tiếng trầm và nặng nối tiếp nhau | rên hùi hụi |
| R | từ dùng để miêu tả vẻ ngẩn ngơ, xuýt xoa vì tiếc | tiếc tiền hùi hụi |
Lookup completed in 67,234 µs.