| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) brave, strong, powerful, heroic; (2) bear | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (thường mỉa) Talented, superman-like | Con người hùng | A superman | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có khí thế mạnh mẽ | người hùng ~ binh hùng tướng mạnh |
| Compound words containing 'hùng' (79) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| anh hùng | 1,089 | hero; heroic |
| hùng mạnh | 292 | strong, weighty |
| hùng hậu | 85 | strong, powerful |
| hùng biện | 76 | eloquent |
| người hùng | 75 | he-man |
| hùng vĩ | 65 | great, imposing, grandiose |
| hào hùng | 43 | hero, heroic figure |
| hùng hồn | 24 | loudly and clearly |
| hùng dũng | 21 | military, manlike |
| tranh hùng | 18 | to fight for supremacy |
| hùng cường | 17 | powerful, strong |
| hùng tráng | 17 | strong, mighty, grandiose |
| anh hùng ca | 15 | epic, saga, heroic song |
| oai hùng | 14 | formidable, awe-inspiring |
| kiêu hùng | 10 | valiant |
| hùng hổ | 9 | truculent, violent |
| sự hùng mạnh | 6 | strength |
| hùng hoàng | 5 | arsenic sulfide |
| xưng hùng | 5 | to proclaim oneself a suzerain |
| hãi hùng | 4 | terrible, terrifying, awful, frightening |
| hùng cứ | 4 | to occupy |
| hùng tâm | 4 | courage, fortitude, force, drive |
| trầm hùng | 4 | (of songs etc.) strong and moving |
| gian hùng | 3 | Machiavellian |
| hùng thắng | 3 | danger spot |
| bi hùng | 2 | như bi tráng |
| hùng kiệt | 2 | strong and robust |
| Tiểu Hùng | 2 | chòm sao ở phương Bắc, có hình dáng giống chòm sao Bắc Đẩu nhưng bé và mờ hơn, trong đó có ngôi sao sáng nhất là sao Bắc Cực |
| tiểu hùng | 2 | chòm sao ở phương Bắc, có hình dáng giống chòm sao Bắc Đẩu nhưng bé và mờ hơn, trong đó có ngôi sao sáng nhất là sao Bắc Cực |
| anh hùng rơm | 1 | blustering bully |
| hùng hào | 1 | powerful yet gentlemanly |
| hùng khí | 1 | force, strong impetus |
| hùng nghị | 1 | energy |
| hùng phong | 1 | power |
| hùng quan | 1 | strong border post |
| hùng trấn | 1 | fortified town |
| hùng tú | 1 | grandiose, magnificent |
| hùng võ | 1 | male, military |
| hùng văn | 1 | powerful style, powerful writing |
| anh hùng chủ nghĩa | 0 | adventurous, reckless |
| anh hùng cá nhân | 0 | có tính chất anh hùng, nhưng nhằm mục đích đề cao cá nhân, coi thường quần chúng, tách rời tập thể |
| anh hùng cá nhận | 0 | individualistically heroic |
| anh hùng hào kiệt | 0 | heroes |
| anh hùng lao động | 0 | hero of labor |
| anh hùng quân đội | 0 | army hero |
| bản anh hùng ca bất hủ | 0 | an immortal epic |
| bằng chứng hùng hồn | 0 | clear proof |
| chủ nghĩa anh hùng | 0 | heroism (as an ideal) |
| chủ nghĩa anh hùng cách mạng | 0 | revolutionary heroism |
| cái thế anh hùng | 0 | |
| hành động anh hùng | 0 | heroic deed |
| hùng biển | 0 | eloquent |
| hùng bác | 0 | impressive |
| hùng hục | 0 | to be absorbed in |
| hùng khoái | 0 | strength and agility |
| hùng khoát | 0 | vast |
| hùng mại | 0 | transcendent |
| hùng mộng | 0 | to dream about a bear (meaning one will have a boy) |
| hùng quốc | 0 | powerful nation |
| hùng thư | 0 | male and female |
| hùng trưởng | 0 | powerful chief |
| hùng tài | 0 | great talent, great skill |
| hùng viện | 0 | eloquent |
| hùng đoán | 0 | determination |
| hùng đồ | 0 | ambitious plan |
| làm anh hùng | 0 | to play the hero |
| lực lượng hùng hậu | 0 | powerful force |
| một cảnh tượng hãi hùng | 0 | a terrible scene |
| một quân lực hùng mạnh | 0 | a strong military |
| noi gương các anh hùng | 0 | to follow the examples of heroes |
| nữ anh hùng | 0 | heroine |
| thị hùng | 0 | make a show of one’s power |
| Thời Đại Hùng Vương | 0 | |
| trong những điều kiện hãi hùng nhất | 0 | under the most terrible conditions |
| truyền thống anh hùng | 0 | heroic tradition |
| yêng hùng | 0 | swaggeringly heroic |
| đại gian hùng | 0 | arch knave |
| đại hùng | 0 | ursa major |
| đại hùng tinh | 0 | the great bear |
Lookup completed in 180,961 µs.