bietviet

hú hoạ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A chỉ trông vào yếu tố ngẫu nhiên, may ra thì trúng, thì được, chứ không có một cơ sở nào bắn hú hoạ thế mà lại trúng ~ đoán hú hoạ ~ trả lời hú hoạ

Lookup completed in 65,452 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary