| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| What a close shave! | Suýt bị chết đuối! Hú vía! | What a close shave! Nearly got drowned! | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sợ hoảng hồn trước một nguy hiểm bất ngờ [nhưng nay đã thoát khỏi] | bị một phen hú vía ~ sợ hú vía |
| O | tiếng thốt ra biểu lộ sự mừng rỡ vì đã may mắn thoát khỏi mối nguy hiểm, lo sợ | suýt nữa thì ăn đạn, thật hú vía! |
Lookup completed in 57,707 µs.