| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to inhale, smoke, suck (air, smoke) absorb, take up (water) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to inhale; to suck (air; smokẹ) to absord; to take up (water) to attract | đá nam châm hút sắt | a magnet attracts iron |
| verb | to inhale; to suck (air; smokẹ) to absord; to take up (water) to attract | hút máu | to suck out blood |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dấu vết còn lại có dạng một lỗ sâu của vật đã đi thẳng và rất sâu vào trong | hút bom ~ hút nước |
| N | dấu vết, hình bóng còn thoáng lưu lại khi người hoặc vật sắp đi khuất hẳn | mất hút ~ bước theo hút cái bóng người đi trước |
| A | [sâu, xa] đến mức không thể nhìn thấy được cho đến tận cùng | xa hút tầm mắt ~ hành lang sâu hút |
| V | làm cho chất lỏng, chất khí chuyển chỗ về phía nào đó bằng cách tạo ra ở đó một khoảng chân không | bơm hút nước ~ hệ thống hút gió |
| V | hít vào trong miệng | hút thuốc lá ~ ong hút mật ~ hút thuốc lào sòng sọc |
| V | làm cho di chuyển về phía mình bằng tác động của một lực trong bản thân | |
| V | làm cho chất lỏng, chất khí ở môi trường xung quanh thấm vào trong mình | |
| V | lôi cuốn, làm cho dồn cả sức lực, tinh thần vào | |
| Compound words containing 'hút' (35) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thu hút | 2,001 | to attract, draw, collect |
| hút thuốc | 162 | to smoke |
| cuốn hút | 112 | absorb, be absorbed, bind up |
| hút máu | 74 | bleed white, be a blood-sucker to |
| sức hút | 58 | attractive force, power |
| hút mật | 29 | chim cỡ nhỏ, mỏ cong, lông con đực thường có màu sặc sỡ, thường hút mật hoa để sống |
| ống hút | 26 | straw |
| máy hút bụi | 8 | vacuum cleaner |
| mất hút | 8 | to lose sight of somebody, leave no trace, disappear |
| hút bụi | 6 | to vacuum |
| chất hút ẩm | 5 | desiccant |
| heo hút | 5 | remote, solitary, out-of-the-way |
| nghiện hút | 5 | addict (drug) |
| hun hút | 4 | như hút [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| bơm hút | 1 | suction-pump |
| cấm hút thuốc | 0 | no smoking |
| hút chích | 0 | hút thuốc phiện và chích ma tuý [nói khái quát] |
| hút chơi | 0 | to smoke for fun, smoke casually |
| hút chết | 0 | within an ace of death, narrow escape |
| hút cần sa | 0 | to smoke pot |
| hút hít | 0 | hút và hít ma tuý [nói khái quát] |
| hút hồn | 0 | lôi cuốn, làm cho say mê đến mức như bị thu hút toàn bộ tâm trí |
| hút một hơi | 0 | to take a drag (on a cigarette, e.g.) |
| hút một hơi thuốc lá | 0 | to take a drag on a cigarette |
| hút sách | 0 | to smoke opium |
| hút xách | 0 | to smoke opium |
| lông hút | 0 | bộ phận hình lông ở xung quanh phần đầu mút rễ cây, hút chất dinh dưỡng từ đất lên để nuôi dưỡng cây |
| máy hút bùn | 0 | mud-sucking, dredging machine |
| mới nứt mắt mà đã hút thuốc | 0 | to smoke at too young an age |
| nghiện hút ma túy | 0 | drug addict |
| người hút á phiện | 0 | opium smoker |
| thu hút khách hàng | 0 | to attract customers |
| tiệm hút | 0 | opium den |
| trong giới nghiện hút | 0 | among drug addicts, among drug users |
| tun hút | 0 | very (deep) |
Lookup completed in 159,367 µs.