bietviet

hút

Vietnamese → English (VNEDICT)
to inhale, smoke, suck (air, smoke) absorb, take up (water)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to inhale; to suck (air; smokẹ) to absord; to take up (water) to attract đá nam châm hút sắt | a magnet attracts iron
verb to inhale; to suck (air; smokẹ) to absord; to take up (water) to attract hút máu | to suck out blood
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dấu vết còn lại có dạng một lỗ sâu của vật đã đi thẳng và rất sâu vào trong hút bom ~ hút nước
N dấu vết, hình bóng còn thoáng lưu lại khi người hoặc vật sắp đi khuất hẳn mất hút ~ bước theo hút cái bóng người đi trước
A [sâu, xa] đến mức không thể nhìn thấy được cho đến tận cùng xa hút tầm mắt ~ hành lang sâu hút
V làm cho chất lỏng, chất khí chuyển chỗ về phía nào đó bằng cách tạo ra ở đó một khoảng chân không bơm hút nước ~ hệ thống hút gió
V hít vào trong miệng hút thuốc lá ~ ong hút mật ~ hút thuốc lào sòng sọc
V làm cho di chuyển về phía mình bằng tác động của một lực trong bản thân
V làm cho chất lỏng, chất khí ở môi trường xung quanh thấm vào trong mình
V lôi cuốn, làm cho dồn cả sức lực, tinh thần vào
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 569 occurrences · 34 per million #2,816 · Intermediate

Lookup completed in 159,367 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary