bietviet

hơi

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) a little, slightly; (2) steam, breath, gas
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun gas; steam; air hơi nước | the steam water Breath
noun gas; steam; air lấy hơi | to take breath smell; odour; stretch a little; enough; rather
noun gas; steam; air tôi hơi sợ | I'm a little afraid
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chất ở trạng thái khí và ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tới hạn nước bốc hơi ~ hơi nước ~ hơi sương
N chất khí nói chung hơi gas ~ bụng đầy hơi ~ xe hết hơi
N làn gió thổi rất nhẹ hơi may hiu hắt
N lượng không khí hít vào, thở ra trong một nhịp thở; thường được coi là biểu tượng của khả năng, sức lực cụ thể của con người hít một hơi thật dài ~ khóc hết hơi ~ chiến đấu đến hơi thở cuối cùng
N quá trình liên tục làm một việc gì từ đầu đến cuối, không nghỉ gián đoạn chạy thẳng một hơi ~ công việc dài hơi
N mùi đặc trưng của một vật, một người chè đã hả hơi ~ bé bện hơi mẹ ~ quen hơi bén tiếng
N khối lượng gia súc khi còn sống [phân biệt với khối lượng gia súc khi đã giết thịt, không kể lông và lòng] cân hơi
R chỉ có một chút, một phần nào thôi tai hơi nghễnh ngãng ~ nhà hơi xa trường học ~ hơi hơi đói
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,783 occurrences · 106.53 per million #1,143 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
hơi the air perhaps borrowed 氣 hei3 (Cantonese) | (EH) *khǝś (氣, qì)(Old Chinese)

Lookup completed in 158,111 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary