bietviet

hơn

Vietnamese → English (VNEDICT)
additional, more than, -er
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
conj more than nó cao hơn tôi | He is taller than I
conj Better chậm còn hơn không | Better late than never
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở mức cao trên cái so sánh bức tranh này đẹp hơn ~ dạo này trông khoẻ hơn ~ tôi hơn nó hai tuổi
A có nhiều điều lợi so với trường hợp khác giành lấy phần hơn về mình
A [thóc gạo] rẻ, giá hạ so với bình thường ngày dưng thóc kém, ngày mùa thóc hơn
A ở mức vượt quá số lượng hoặc thời gian nói đến, nhưng không nhiều đã ba giờ hơn ~ hơn một tháng rồi ~ có hơn mười người
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 43,495 occurrences · 2598.74 per million #37 · Essential

Lookup completed in 890,565 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary