hơn nữa
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| farther, moreover, more |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Moreover |
Anh ấy là người biết điều, hơn nữa lại hay giúp đỡ người khác | He is a reasonable man, moreover he often likes to do others a good turn |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| C |
từ biểu thị điều sắp nói là thêm một điều quan trọng bổ sung cho điều vừa nói đến, thường để giải thích, thanh minh hoặc phản bác một điều khác |
đường thì xa, hơn nữa trời lại mưa nên đành nghỉ lại |
Lookup completed in 214,643 µs.