| Compound words containing 'hương' (119) |
| word |
freq |
defn |
| quê hương |
744 |
homeland, native land, fatherland, motherland |
| hương vị |
530 |
flavor, taste |
| hành hương |
198 |
to go on a pilgrimage |
| hương thơm |
111 |
scent, perfume, fragrance |
| đồng hương |
111 |
fellow countrymen, compatriot |
| hồi hương |
104 |
to return to one’s country, return from abroad, repatriate |
| hương liệu |
50 |
spice, condiment |
| lư hương |
30 |
incense burner |
| hương khói |
29 |
incense-smoke, worship of ancestors and parents |
| đàn hương |
29 |
santal wood |
| hương án |
28 |
altar, incense-table |
| xạ hương |
28 |
musk |
| oải hương |
27 |
lavender |
| Hương Cảng |
20 |
Hong Kong |
| hương cống |
20 |
(từ cũ; nghĩa cũ) Interprovincial competition-examination (trước |
| bát hương |
18 |
incense burner, joss-stick bowl |
| tha hương |
18 |
foreign country, foreign land |
| hương chức |
17 |
village official |
| trầm hương |
17 |
aloe wood |
| hương hoa |
12 |
joss-sticks and flowers |
| hương ước |
11 |
village regulation, village convention |
| thanh hương |
11 |
fragrances |
| cây hương |
10 |
shrine, spirit house |
| hương cả |
10 |
village elder or headman |
| đinh hương |
10 |
close (kind of spice) |
| cố hương |
9 |
hometown, native village |
| khói hương |
8 |
như hương khói |
| thiêu hương |
8 |
burn incense |
| hương lý |
7 |
one’s village and hamlet, village |
| minh hương |
7 |
person of mixed Chinese and Vietnamese blood |
| giáng hương |
6 |
perfumed tree, santal, pterocarpus |
| hương binh |
6 |
village guard |
| thiên hương |
6 |
rare beauty |
| bình hương |
5 |
incense burner |
| cầy hương |
5 |
cầy nhỏ hơn cầy giông, lông nâu đen, không có bờm, có túi thơm gần hậu môn |
| hương lửa |
5 |
conjugal-love, conjugal-bliss |
| hương nhu |
5 |
holy basil |
| hương thảo |
5 |
rosemary |
| ly hương |
5 |
to leave one’s native land |
| tiên hương |
5 |
prelibation |
| hương lộ |
4 |
đường giao thông giữa các làng xã, nói chung; phân biệt với tỉnh lộ, quốc lộ |
| nhũ hương |
4 |
frankincense |
| nấm hương |
4 |
thin-top mushroom, agaric, field mushroom |
| phấn hương |
4 |
powder and perfume, female charm |
| ốc hương |
4 |
sweet snail |
| hương hào |
3 |
village big shot |
| hương hội |
3 |
communal council |
| hương thí |
3 |
regional examination |
| hương thôn |
3 |
countryside, villages, villages and hamlets |
| mộc hương |
3 |
medicinal wood |
| dạ hương |
2 |
hyacinth |
| gia hương |
2 |
native place, native land |
| hương học |
2 |
village level education, elementary school, village |
| hương hồn |
2 |
venerated souls (of one’s parents), treasured memory |
| hương lão |
2 |
(từ cũ; nghĩa cũ) Village elders |
| hương mục |
2 |
village chiefs or notables |
| hương phụ |
2 |
aconite |
| hương quản |
2 |
village police chief |
| hương trưởng |
2 |
village chief |
| hương trời |
2 |
beautiful woman, beauty |
| long diên hương |
2 |
ambergris |
| hương bài |
1 |
cỏ mọc thành bụi, lá cứng hình dải hẹp nhọn đầu, rễ dày, dài, có mùi thơm, thường dùng để nấu nước gội đầu hay cất lấy tinh dầu |
| hương chính |
1 |
village administrative business |
| hương dũng |
1 |
regional |
| hương hoả |
1 |
việc thờ cúng tổ tiên |
| hương hỏa |
1 |
incense and fire; family property |
| hương quan |
1 |
native land, home village |
| hương sen |
1 |
lotus seed-pod, watering-can rose, shower-rose |
| hương sư |
1 |
village headmaster |
| hương sắc |
1 |
perfume and beauty |
| hương thân |
1 |
village notable |
| hương đăng |
1 |
worship |
| hương ẩm |
1 |
post-worship feast |
| mướp hương |
1 |
fiber melon, vegetable sponge, gourd loofah |
| an tức hương |
0 |
(gun) benzoin |
| bành trướng ảnh hương |
0 |
to extend one’s influence |
| bạn đồng hương |
0 |
compatriot, countryman |
| bỏ quê hương |
0 |
to leave one’s country, leave one’s homeland |
| chè hương |
0 |
flavored tea, scented tea |
| cách xa quê hương |
0 |
far from one’s homeland |
| cò hương |
0 |
grey heron, black bittern |
| cưỡng bách hồi hương |
0 |
forced repatriation |
| của hương hỏa |
0 |
entail |
| cửu lí hương |
0 |
cây nhỏ mọc hoang cùng họ với cam, lá có mùi hắc, có thể dùng làm thuốc |
| duyên hương lửa |
0 |
marital love |
| dân tha hương |
0 |
foreign citizen, person |
| dạ lan hương |
0 |
xem dạ hương |
| dạ lí hương |
0 |
xem dạ hương |
| dạ lý hương |
0 |
xem dạ lí hương |
| giấc hương quan |
0 |
homesick dream |
| hoa dạ hương |
0 |
night lady, horticulture |
| hoắc hương |
0 |
patchouli |
| hương bộ |
0 |
village registrar |
| hương khuê |
0 |
women’s chamber |
| hương kiểm |
0 |
head night-watchman |
| hương lân |
0 |
country neighbor |
| hương nguyền |
0 |
nén hương thắp lúc thề nguyền |
| hương tục |
0 |
village custom |
| hương vòng |
0 |
incense-coil |
| hương đoàn |
0 |
village militia officer |
| hưởng hương vị |
0 |
to enjoy the taste (of something) |
| hữu sắc vô hương |
0 |
(of flower) beautiful but without |
| lý hương |
0 |
xem lí hương |
| một người đồng hương |
0 |
a (fellow) countryman, compatriot |
| người hành hương |
0 |
pilgrim |
| người đồng hương |
0 |
(fellow) countryman, compatriot |
| nhớ quê hương |
0 |
to miss one’s homeland |
| phục vụ quê hương |
0 |
to serve one’s country, homeland |
| quê hương đất nước |
0 |
country and homeland |
| ruộng hương hỏa |
0 |
rice field set aside for ancestral worship |
| rời quê hương |
0 |
to leave one’s homeland |
| thông bá hương |
0 |
cedar |
| thượng hương |
0 |
offer incense |
| trở về quê hương |
0 |
to return to one’s homeland |
| trừ Hương Cảng |
0 |
with the exception of Hong Kong |
| tàn hương |
0 |
freckles |
| tùng hương |
0 |
pine tar |
| xa quê hương |
0 |
far from home |
| ăn hương hỏa |
0 |
to get one’s share of the family property |
Lookup completed in 191,526 µs.