bietviet

hướng

Vietnamese → English (VNEDICT)
way, direction
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N một trong những phía chính của không gian nhà hướng nam ~ ăn trông nồi, ngồi trông hướng (tng)
N con đường thẳng về một phía nhất định nào đó hướng đi ~ gió đổi hướng ~ con tàu đi đúng hướng
V quay về hoặc làm cho quay về một phía nhất định nào đó Chúng tôi đang hướng mọi người quan tâm tới vấn đề chính
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,822 occurrences · 288.1 per million #382 · Essential

Lookup completed in 154,864 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary