| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| way, direction | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | một trong những phía chính của không gian | nhà hướng nam ~ ăn trông nồi, ngồi trông hướng (tng) |
| N | con đường thẳng về một phía nhất định nào đó | hướng đi ~ gió đổi hướng ~ con tàu đi đúng hướng |
| V | quay về hoặc làm cho quay về một phía nhất định nào đó | Chúng tôi đang hướng mọi người quan tâm tới vấn đề chính |
| Compound words containing 'hướng' (59) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xu hướng | 1,685 | tendency, inclination |
| hướng dẫn | 1,203 | to guide, lead, conduct; guidance, direction |
| định hướng | 504 | to orient; orientation |
| khuynh hướng | 395 | inclination, tendency |
| hướng đạo | 342 | guide, show the way |
| chuyển hướng | 287 | to change, move direction |
| hướng đi | 136 | direction |
| sự hướng dẫn | 115 | guidance, leadership |
| phương hướng | 107 | course, direction |
| đổi hướng | 101 | to alter course, change direction |
| chiều hướng | 97 | direction, tendency, trend |
| hướng dẫn viên | 73 | guide |
| thiên hướng | 68 | inclination, proclivity, tendency |
| hơi hướng | 56 | remote relation (of parentage) |
| hướng dương | 42 | Sunflower, turnsole |
| chí hướng | 41 | sense of purpose |
| hướng tâm | 34 | Centripetal |
| đẳng hướng | 33 | isotropic |
| hướng nghiệp | 24 | vocational guidance |
| dị hướng | 20 | anisotropic |
| hướng đạo sinh | 17 | boy scout |
| lạc hướng | 8 | lose one’s bearing |
| hướng thiện | 5 | oriented towards the good |
| lương hướng | 5 | |
| nhắm hướng | 5 | to orientate |
| hướng ngoại | 4 | hướng ra bên ngoài bản thân mình; đối lập với hướng nội |
| hướng nội | 4 | hướng vào bên trong của bản thân mình; đối lập với hướng ngoại |
| ý hướng | 3 | tendency, inclination |
| hướng nhật | 2 | sunflower, heliotrope |
| hướng động | 2 | tropism |
| mìn định hướng | 2 | claymore mine, claymore |
| tính hướng | 2 | vận động của cây do ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh tác động từ một hướng làm cho cây không mọc thẳng mà nghiêng về một phía nhất định |
| quy hướng | 1 | aim, objective |
| bạn bè cùng chí hướng | 0 | like-minded friends |
| bảng chỉ hướng | 0 | direction board |
| chỉ hướng | 0 | plan |
| có khuynh hướng | 0 | to have a tendency |
| cùng chí hướng | 0 | like-minded |
| hướng dẫn chọn ngành nghề | 0 | to guide (someone) in the choice of a career |
| hướng ngã | 0 | introversive |
| hướng nào | 0 | which direction |
| hướng vọng | 0 | hope (for the better) |
| hướng vọng nghìn đời | 0 | eternal hope |
| hệ thống hướng dẫn | 0 | guidance system |
| khuynh hướng chung | 0 | common tendency |
| lập trình hướng đối tượng | 0 | object-oriented programming |
| phát thanh hướng về | 0 | to broadcast in the direction of |
| phần hướng dẫn | 0 | instructions (for doing something) |
| thay đổi theo hướng nào | 0 | to change in which direction, way |
| tờ hướng dẫn | 0 | guideline |
| từ hướng | 0 | from the direction of |
| về chiều hướng này | 0 | in this area, in this direction |
| về hướng nào | 0 | in which direction |
| ăng ten hướng sóng | 0 | directional antenna |
| ăng ten vô hướng | 0 | omnidirectional antenna |
| đang trong chiều hướng | 0 | to be progressing, moving in a certain direction |
| đúng hướng | 0 | in the right direction |
| đường hướng | 0 | đường lối và phương hướng [nói khái quát] |
| địa hướng động | 0 | geotropism |
Lookup completed in 154,864 µs.