| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to guide, lead, conduct; guidance, direction | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chỉ bảo, dẫn dắt cho biết phương hướng và cách thức tiến hành một hoạt động nào đó | cô giáo đang hướng dẫn học sinh làm bài tập |
Lookup completed in 170,610 µs.