| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| spoiled (food), damaged | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | hỏng, không dùng được nữa [nói khái quát] | nhà cửa dột nát, hư hỏng |
| A | hư, có nhiều tính xấu, tật xấu [nói khái quát] | những đứa trẻ hư hỏng |
Lookup completed in 173,374 µs.