| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
mùa nóng nhất trong năm, sau mùa xuân, trước mùa thu |
trời bắt đầu vào hạ ~ phượng nở hoa vào mùa hạ |
| V |
làm cho chuyển từ vị trí trên cao xuống dưới thấp |
hạ cánh buồm ~ hạ cây nêu ~ hạ bức tranh xuống |
| V |
giảm cường độ, số lượng, v.v. xuống mức thấp hơn |
anh ấy đã hạ giọng ~ hạ một bậc lương ~ hạ tiêu chuẩn |
| V |
kẻ từ một điểm một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng hay một mặt phẳng cho trước |
hạ đường cao |
| V |
đánh ngã, đánh bại |
hạ đo ván đối thủ ~ hạ gục kẻ thù |
| V |
đánh chiếm được |
hạ đồn địch ~ hạ thành |
| V |
đưa ra một cách chính thức cái cần phải thực hiện |
vua hạ chỉ ~ hạ lệnh ~ hạ quyết tâm |
| A |
ở phía dưới, phía sau; đối lập với thượng |
thôn hạ ~ quyển hạ ~ thượng vàng hạ cám (tng) |
| Compound words containing 'hạ' (123) |
| word |
freq |
defn |
| hạ cánh |
645 |
to land (plane), touch down |
| hạ tầng |
607 |
minor, lower (level) |
| Hạ Viện |
571 |
House of Representatives |
| thiên hạ |
471 |
everyone, the whole world |
| hạ lệnh |
310 |
ra lệnh, truyền lệnh xuống cho cấp dưới thi hành |
| thuộc hạ |
285 |
underling, inferior, subaltern, subordinate |
| bắn hạ |
239 |
to shoot down |
| hạ lưu |
172 |
downstream, lower section, lower social class |
| hạ xuống |
163 |
to lower, fall, come down, drop |
| Bệ Hạ |
144 |
Sire, Your Majesty |
| hạ thấp |
141 |
to lower; low |
| thủ hạ |
133 |
henchman, hireling, underling, lackey, cat’s-paw, myrmidon |
| hành hạ |
106 |
to mistreat, treat badly persecute |
| Hạ Long |
97 |
|
| bộ hạ |
96 |
Subordinate |
| hạ sĩ quan |
82 |
non-commissioned officer (NCO) |
| hạ giá |
77 |
to lower prices, devaluate, debase |
| hầu hạ |
76 |
to attend to (someone) |
| hạ bệ |
67 |
(thông tục) Topple |
| hạ sát |
67 |
to kill |
| môn hạ |
58 |
underling |
| sinh hạ |
57 |
to give birth to |
| hạ cấp |
47 |
low(er) level, lower class |
| triệt hạ |
41 |
to quell, put down, eradicate |
| mùa hạ |
37 |
summer |
| hạ du |
31 |
lowlands |
| hạ nghị viện |
29 |
lower house, house of commons, house of representatives |
| hạ bì |
27 |
hypodermis, subcutaneous |
| hạ thủy |
27 |
to launch (a ship) |
| hạ giới |
26 |
this world |
| hạ sĩ |
24 |
corporal |
| hạ tuần |
18 |
last ten days of a month |
| hạ thần |
17 |
your majesty’s humble subject |
| hạ đẳng |
17 |
lower rank, inferior rank |
| nhàn hạ |
16 |
leisured, free |
| hạ ngục |
13 |
throw in jail |
| hèn hạ |
12 |
vile, mean, despicable |
| hạ bộ |
12 |
lower part of the abdomen |
| hạ mình |
11 |
to condescend, demean oneself |
| hạ thủ |
11 |
kill |
| hạ chí |
9 |
summer solstice |
| hạ thuỷ |
9 |
đưa tàu thuyền xuống nước sau khi đóng mới hoặc sửa chữa xong |
| túc hạ |
9 |
thou |
| điện hạ |
9 |
your royal highness |
| hạ mã |
8 |
dismount (from one’s horse) |
| hạ từ |
8 |
entreat (to), implore (to) |
| hạ cờ |
7 |
to lower the flag |
| hạ màn |
7 |
Lower the curtain |
| hạ sơn |
7 |
go down the mountain (upon completion of training) |
| hạ thế |
7 |
this world |
| hạ cam |
5 |
chancre |
| hạ nguồn |
5 |
đoạn cuối nguồn của một con sông; phân biệt với thượng nguồn |
| dư hạ |
4 |
Leisure time, leisure |
| hạ huyệt |
4 |
to lower somebody’s coffin into the grave |
| hạ áp |
4 |
low pressure, low voltage |
| khai hạ |
4 |
beginning of summer |
| các hạ |
3 |
Sir, Excellency |
| hạ cố |
3 |
to deign, condescend |
| hạ tứ |
3 |
confer, give, grant, endow, award, bestow |
| khánh hạ |
3 |
hold great rejoicings |
| cao hạ |
2 |
to go up and down, fluctuate |
| dĩ hạ |
2 |
from now on, hereafter |
| giáng hạ |
2 |
descend, come down (from heaven) |
| hạ nhục |
2 |
to imprison |
| hạ sách |
2 |
bad plan, worse solution, worse course of action |
| lập hạ |
2 |
beginning of summer |
| hạ buồm |
1 |
lower the sails |
| hạ bút |
1 |
Set pen to paper |
| hạ huyền |
1 |
last quarter of the moon |
| hạ hồi |
1 |
we’ll see |
| hạ lịnh |
1 |
to order, command |
| hạ thổ |
1 |
bury (wine, fish sauce) (to improve its quality) |
| hạ vị |
1 |
phần dưới của dạ dày |
| hạ âm |
1 |
dao động đàn hồi tương tự dao động âm thanh, nhưng có tần số dưới 16-25 hertz, thấp hơn miền tần số tai người nghe được |
| hạ điền |
1 |
farm-work initiation ceremony |
| trọng hạ |
1 |
the second month of summer |
| bàn dân thiên hạ |
0 |
Everyone, everywhere |
| bán hạ |
0 |
cây mọc hoang, lá khía thành ba thuỳ nhọn, hoa màu đỏ bao bọc trong một cái mo, mùi thối, củ dùng làm thuốc |
| bán hạ giá |
0 |
to sell at a lower price |
| bánh hạ cánh |
0 |
landing wheels |
| bệ hạ pronoun |
0 |
your majesty |
| bị bắn hạ |
0 |
to be shot down |
| bị hành hạ |
0 |
to be persecuted |
| bị hạ sát |
0 |
to be killed |
| bộ bánh hạ cánh |
0 |
undercarriage |
| chuyện thiên hạ |
0 |
everyone’s business |
| cơ sở hạ tầng |
0 |
nền tảng kinh tế, bao gồm toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội phù hợp với một trình độ phát triển nhất định của lực lượng sản xuất, trong quan hệ với kiến trúc thượng tầng xây dựng trên đó |
| của thiên hạ |
0 |
of everyone, everybody’s |
| giày hạ |
0 |
giày đàn ông kiểu cũ, chỉ có da bọc ở phía mũi, để hở mu bàn chân và gót chân. |
| hình nhi hạ |
0 |
concrete, matter, substance |
| hạ bạc |
0 |
làm nghề đánh cá ở sông, hồ |
| hạ bạn |
0 |
vùng đồng bằng ở gần cửa sông hoặc ven biển |
| hạ chí tuyến |
0 |
tropic of cancer |
| hạ cánh an toàn |
0 |
to land safely |
| hạ công |
0 |
celebrate the victory of a battle |
| hạ giọng |
0 |
to lower one’s voice |
| hạ mành xuống |
0 |
to lower the blinds |
| hạ nang |
0 |
scrotum |
| hạ nghị sĩ |
0 |
thành viên của hạ nghị viện |
| hạ nguyên tử |
0 |
subatomic |
| hạ thọ |
0 |
lễ mừng sống được đến sáu mươi tuổi [ngày trước sáu mươi tuổi đã được coi là thọ] |
| hạ thử |
0 |
summer heat |
| hạ tiện |
0 |
|
| hạ triện |
0 |
stamp, affix the stamp or seal |
| hạ tần |
0 |
low-frequency |
| hạ tầng cơ sở |
0 |
basis, foundation |
| hạ tầng khí quyễn |
0 |
troposphere, ozone layer |
| Hạ uy cầm |
0 |
Hawaiian guitar |
| Hạ Uy Di |
0 |
Hawaii |
| hạ điểm |
0 |
to reduce a grade, ranking |
| kẻ hầu người hạ |
0 |
servants |
| kết cấu hạ tầng |
0 |
toàn bộ các ngành phục vụ cho lĩnh vực sản xuất và phi sản xuất của nền kinh tế quốc dân, như đường sá, hệ thống điện nước, cơ sở giáo dục, y tế, vv |
| làm bá chủ thiên hạ |
0 |
to rule the world |
| máy hạ thế |
0 |
step-down transformer |
| mục hạ vô nhân |
0 |
scornful, contemptuous, disdainful, supercilious, self-righteous, self-important |
| thiên hạ đều |
0 |
everybody, everyone |
| trong thiên hạ |
0 |
in the whole world |
| vùng hạ cánh |
0 |
landing area, landing zone |
| xây dựng hạ tầng cơ sở |
0 |
to build a foundation |
| đê hạ |
0 |
base, mean, low |
| đông trùng hạ thảo |
0 |
cordyceps roberti |
| địa điểm hạ cánh |
0 |
landing spot, landing, site |
| độ hạ thấp |
0 |
degree of lowering (in a bow) |
Lookup completed in 194,444 µs.