bietviet

hạ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) summer; (2) to lower, let down (price, flag); to land (a plane)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to lower; to take down hạ giá | to lower cost; to put forth ; to send
verb to lower; to take down hạ quyết tâm | to put forth a pledge to defeat; to win
verb to lower; to take down hạ được địch thủ | to defeat an opponent to humble; to abase
verb to lower; to take down hạ tánh kiêu căng của ai | to humble someone's pride
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mùa nóng nhất trong năm, sau mùa xuân, trước mùa thu trời bắt đầu vào hạ ~ phượng nở hoa vào mùa hạ
V làm cho chuyển từ vị trí trên cao xuống dưới thấp hạ cánh buồm ~ hạ cây nêu ~ hạ bức tranh xuống
V giảm cường độ, số lượng, v.v. xuống mức thấp hơn anh ấy đã hạ giọng ~ hạ một bậc lương ~ hạ tiêu chuẩn
V kẻ từ một điểm một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng hay một mặt phẳng cho trước hạ đường cao
V đánh ngã, đánh bại hạ đo ván đối thủ ~ hạ gục kẻ thù
V đánh chiếm được hạ đồn địch ~ hạ thành
V đưa ra một cách chính thức cái cần phải thực hiện vua hạ chỉ ~ hạ lệnh ~ hạ quyết tâm
A ở phía dưới, phía sau; đối lập với thượng thôn hạ ~ quyển hạ ~ thượng vàng hạ cám (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,603 occurrences · 155.52 per million #763 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
hại to injure clearly borrowed 害 hoi6 (Cantonese) | 害, hài(Chinese)
tù phạm the captive or prisoner clearly borrowed 囚犯 cau4 faan6 (Cantonese) | 囚犯, qiú fàn(Chinese)
phạm tội guilty clearly borrowed 犯罪 faan6 zeoi6 (Cantonese) | 犯罪, fàn zuì(Chinese)
hình phạt the penalty or punishment clearly borrowed 刑罰 jing4 fat6 (Cantonese) | 刑罰, xíng fá(Chinese)
âm nhạc the music clearly borrowed 音樂 jam1 lok6 (Cantonese) | 音樂, yīn yuè(Chinese)

Lookup completed in 194,444 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary