bietviet

hạng mục

Vietnamese → English (VNEDICT)
article
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N công trình nhỏ, riêng lẻ, nằm trong một tổ hợp công trình lớn toàn bộ công trình gồm năm hạng mục chính
N phần, mục đã được quy định thành loại, hạng nhất định để tính toán hạng mục kinh doanh ~ hạng mục thuế quan
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 573 occurrences · 34.24 per million #2,799 · Intermediate

Lookup completed in 172,181 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary